Tuyển cộng tác viên dịch bài tutorials lập trình các trang tiếng Anh sang Việt, giữ nguyên code - hình. Nhuận bút: 40k - 60k/1 bài. >> Ứng tuyển <<

Các hàm Excel

Chuyên mục tổng hợp Các hàm Excel, đây là danh sách tất cả các Các hàm Excel gồm phần giải thích và ví dụ minh họa.

Count and Sum
Countif() Đếm các ô trong một phạm vi quy định, đáp ứng tiêu chí nào đó.
Remove Extra Characters
TRIM() Loại bỏ các khoảng trắng thừa
CLEAN() Xóa tất cả các ký tự không in được khỏi chuỗi văn bản.
Convert Between Upper & Lower Case
PROPER() Chuyển ký tự đầu của chữ thành chữ hoa
LOWER() Chuyển tất cả các ký tự trong chuỗi thành chữ thường.
UPPER() Chuyển đổi tất cả các ký tự thành chữ hoa
Convert Excel Data Types
NUMBERVALUE() Chuyển đổi một chuỗi văn bản thành một số, theo cách độc lập vị trí
VALUE() Chuyển đổi một chuỗi văn bản thành một giá trị số.
TEXT() Chuyển đổi một giá trị số được cung cấp thành văn bản
FIXED Làm tròn số được cung cấp thành một số vị trí thập phân
DOLLAR() Chuyển đổi số thành định dạng tiền tệ
BAHTTEXT() Chuyển đổi một số thành văn bản tiếng Thái, với hậu tố "Baht".
Converting Between Characters & Numeric Codes
UNICODE() Trả về điểm mã cho ký tự đầu tiên của chuỗi văn bản được cung cấp
UNICHAR() Trả về ký tự Unicode liên quan đến số được cung cấp.
CODE() Chuyển đổi ký tự đầu tiên thành mã bộ ký tự số liên quan
CHAR() Trả về ký tự liên quan đến số bộ ký tự được cung cấp (từ 1 đến 255).
Cutting Up & Piecing Together Text Strings
RIGHT() Trả về một số ký tự được chỉ định từ bên phải chuỗi văn bản
MID() trả về một số ký tự được chỉ định từ giữa chuỗi văn bản
LEFT() Cắt số chuỗi kí tự trong chuỗi text kể từ phía bên trái của chuỗi.
CONCATENATE() Kết hợp một hoặc nhiều chuỗi thành một chuỗi văn bản kết hợp.
CONCAT() Kết hợp một chuỗi văn bản thành một chuỗi văn bản kết hợp