Home > MySQL Function > Date/Time Functions

Date/Time Functions

Danh sách
DATE_ADD Hàm DATE_ADD trả về một ngày mà sau đó một khoảng thời gian/ngày nhất định đã được thêm vào.
ADDTIME Hàm ADDTIME trả về giá trị giờ/ngày giờ mà sau đó một khoảng thời gian nhất định đã được thêm vào.
SUBDATE Hàm SUBDATE trả về một ngày mà sau đó một khoảng thời gian/ngày nhất định đã bị trừ
YEARWEEK Hàm YEARWEEK trả về năm và tuần cho một giá trị ngày.
YEAR Hàm YEAR trả về phần năm của giá trị ngày.
WEEKOFYEAR Hàm WEEKOFYEAR trả về tuần trong năm cho một giá trị ngày.
WEEKDAY Hàm WEEKDAY trả về chỉ mục ngày trong tuần cho một ngày.
WEEK Hàm Week trả về phần tuần của giá trị ngày.
TO_DAYS Hàm TO_DAYS chuyển đổi một ngày thành các ngày số.
TIMESTAMP Hàm TIMESTAMP chuyển đổi một biểu thức thành giá trị datetime và nếu được chỉ định sẽ thêm một khoảng thời gian tùy chọn vào giá trị.
TIMEDIFF Hàm TIMEDIFF trả về chênh lệch (được biểu thị dưới dạng giá trị thời gian) giữa hai giá trị giờ/ngày giờ.
TIME_TO_SEC Hàm TIME_TO_SEC chuyển đổi giá trị thời gian thành số giây.
TIME_FORMAT Hàm TIME_FORMAT định dạng thời gian như được chỉ định bởi mặt nạ định dạng.
TIME Hàm TIME trích xuất giá trị giờ từ biểu thức giờ/ngày giờ.
SYSDATE Hàm SYSDATE trả về ngày và giờ hiện tại.
SUBTIME Hàm SUBTIME trả về giá trị giờ/ngày giờ mà sau đó một khoảng thời gian nhất định đã bị trừ.
STR_TO_DATE Hàm STR_TO_DATE lấy một chuỗi và trả về một ngày được chỉ định bởi mặt nạ định dạng.
SECOND Hàm SECOND trả về phần giây của giá trị ngày.
SEC_TO_TIME Hàm SEC_TO_TIME chuyển đổi số giây thành giá trị thời gian.
QUARTER Hàm QUARTER trả về quý của giá trị ngày.
PERIOD_DIFF Hàm PERIOD_DIFF trả về chênh lệch theo tháng giữa hai thời gian(được định dạng là YYMM hoặc YYYYMM).
PERIOD_ADD Hàm PERIOD_ADD lấy một khoảng thời gian (được định dạng là YYMM hoặc YYYYMM) và thêm một số tháng được chỉ định cho nó.
NOW Hàm NOW trả về ngày giờ hiện tại.
MONTHNAME Hàm MONTHNAME trả về tên đầy đủ của tháng cho một ngày.
MONTH Hàm MONTH trả về phần tháng của giá trị ngày.
MINUTE Hàm MINUTE trả về phần phút của giá trị ngày.
MICROSECOND Hàm MICROSECOND của MySQL trả về phần micro giây của giá trị ngày.
MAKETIME Hàm MAKETIME trả về thời gian cho một kết hợp giờ, phút, giây nhất định.
MAKEDATE Hàm MAKEDATE trả về ngày cho một giá trị năm và ngày nhất định.
LOCALTIMESTAMP Hàm LOCALTIMESTAMP trả về ngày và giờ hiện tại.
LOCALTIME Hàm LOCALTIME trả về ngày và giờ hiện tại.
LAST_DAY Hàm LAST_DAY trả về ngày cuối cùng của tháng cho một ngày nhất định.
HOUR Hàm HOUR trả về phần giờ của giá trị ngày.
FROM_DAYS Hàm FROM_DAYS lấy một đại diện số của ngày và trả về giá trị ngày.
EXTRACT Hàm EXTRACT trích xuất các phần từ một ngày.
DAYOFYEAR Hàm DAYOFYEAR trả về ngày trong năm cho một giá trị ngày.
DAYOFWEEK Hàm DAYOFWEEK của MySQL trả về chỉ mục ngày trong tuần cho một giá trị ngày.
DAYOFMONTH Hàm DAYOFMONTH trả về phần ngày của giá trị ngày.
DAYNAME Hàm DAYNAME trả về tên ngày trong tuần cho một ngày.
DAY Hàm DAY trả về phần ngày của một giá trị ngày.
DATEDIFF Hàm DATEDIFF trả về chênh lệch số ngày giữa hai giá trị ngày.
DATE_SUB Hàm DATE_SUB trả về một ngày mà sau đó một khoảng thời gian/ngày nhất định đã bị trừ.
DATE_FORMAT Hàm DATE_FORMAT định dạng một ngày như được chỉ định bởi mặt nạ định dạng.
DATE Hàm DATE trích xuất giá trị ngày từ biểu thức ngày hoặc ngày giờ.
CURTIME Hàm CURTIME trả về thời gian hiện tại.
CURRENT_TIMESTAMP Hàm CURRENT_TIMESTAMP trả về ngày và giờ hiện tại.
CURRENT_TIME Hàm CURRENT_TIME trả về thời gian hiện tại.
CURRENT_DATE Hàm CURRENT_DATE trả về ngày hiện tại.
CURDATE Hàm CURDATE trả về ngày hiện tại.
ADDDATE Hàm ADDDATE trả về một ngày mà sau đó một khoảng thời gian/ngày nhất định đã được thêm vào.

Các loại function khác

BÀI VIẾT

notice png LIST home png HOME hot gif BÁO
LỖI
top png TOP