File system Functions

Danh sách functions Mô tả
touch() Hàm touch() sẽ thiết lập thời gian truy cập và sửa đổi nội dung của file truyền vào.
tmpfile() Hàm tmpfile() sẽ tạo file tạm với tên file là duy nhất và quyền đọc và viết( w+).
tempnam() Hàm tempnam() sẽ tạo file với tên file là duy nhất trong nằm thư mục truyền vào.
symlink() Hàm symlink() sẽ tạo liên kết tượng trưng tới đối tượng hiện tại với đối tượng chỉ định được truyền vào.
rmdir() Hàm rmdir() sẽ xóa thư mục dựa theo đường dẫn truyền vào.
rewind() Hàm rewind() sẽ đặt lại vị trí con trỏ nội bộ của file về đầu file.
rename() Hàm rename() sẽ đổi tên file hoặc thư mục truyền vào.
realpath() Hàm realpath() sẽ trả về đường dẫn tuyệt đối của đường dẫn truyền vào.
realpath_cache_size() Hàm realpath_cache_size() sẽ trả về tổng số bộ nhớ mà hệ thống đã sử dụng đê lưu trữ các cache cục bộ.
realpath_cache_get() Hàm realpath_cache_get() sẽ lấy nội dung của bộ nhớ cache.
readlink() Hàm readlink() sẽ lấy nội dung mà đường dẫn tượng trưng truyền vào sẽ đi tới.
readfile() Hàm readfile() sẽ đọc file được truyền vào. In kết quả đọc được ra màn hình.
pathinfo() Hàm pathinfo() sẽ lấy thông tin về đường dẫn truyền vào.
parse_ini_string() Hàm parse_ini_string() sẽ lấy thông tin cấu hình từ chuỗi cấu hình truyền vào.
parse_ini_file() Hàm parse_ini_file() sẽ lấy thông tin cấu hình từ file cấu hình( file ini) truyền vào.
move_uploaded_file() Hàm move_uploaded_file() sẽ kiểm tra để đảm bảo rằng file truyền vào là một file upload hợp lệ( nghĩa là file đã được upload bởi phương thức PHP's HTTP POST). Nếu file hợp lệ nó sẽ được di chuyển đến thư mục đã truyền vào.
mkdir() Hàm mkdir() sẽ tạo mới thư mục theo đúng đường dẫn truyền vào,
lstat() Hàm lstat() sẽ lấy thông tin của file hoặc đường dẫn tượng trưng truyền vào.
link() Hàm link() sẽ tạo ra một liên kết từ file này đến file khác.
is_writable() Hàm is_writable() sẽ kiểm tra xem file truyền vào có quyền ghi hay không.
is_uploaded_file() Hàm is_uploaded_file() sẽ kiểm tra xem tệp có phải đã được tải lên bằng HTTP POST hay không.
is_readable() Hàm is_readable() sẽ kiểm tra xem file truyền vào có quyền đọc không.
is_link() Hàm is_link() sẽ kiểm tra xem đường dẫn truyền vào có phải một đường dẫn tượng trưng không.
is_file() Hàm is_file() sẽ kiểm tra xem đường dẫn truyền vào có phải là một tập tin hay không.
is_executable() Hàm is_executable() sẽ kiểm tra xem file truyền vào có thể thực thi hay không.
is_dir() Hàm is_dir() sẽ kiểm tra xem đường dẫn truyền vào có phải là một thư mục hay không.
glob() Hàm glob() sẽ tìm kiếm tất cả các đường dẫn phù hợp với partern truyền vào.
ftruncate() Hàm ftruncate() sẽ cắt bớt nội dung của file được truyền vào.
ftell() Hàm ftell() sẽ trả về vị trí hiện tại của con trỏ tệp tin.
fstat() Hàm fstat() sẽ lấy thông tin của file truyền vào.
fseek() Hàm fseek() sẽ đặt vị trí cho con trỏ tệp tin của file được truyền vào.
fread() Hàm fread() sẽ đọc nội dung của file truyền vào.
fputs() hàm fputs() sẽ ghi nội dung nào đó vào vị trí hiện tại của con trỏ tệp tin của file.
fwrite() hàm fwrite() sẽ ghi nội dung nào đó vào vị trí hiện tại của con trỏ tệp tin của file.
fpassthru() Hàm fpassthru() sẽ xuất tất cả dữ liệu của file tính từ con trỏ tệp tin đến cuối file.
fopen() Hàm fopen() sẽ mở một file dựa vào đường dẫn truyền vào.
filetype() Hàm filetype() sẽ lấy kiểu của file truyền vào.
filesize() Hàm filesize() sẽ lấy kích thước của tập tin truyền vào.
fileperms() Hàm fileperms() sẽ lấy các quyền của file.
fileowner() Hàm fileowner() sẽ trả về user sở hữu file truyền vào.
filemtime() Hàm filemtime() sẽ lấy ra thời gian lần chỉnh sửa cuối cùng của nội dung file.
fileinode() Hàm fileinode() sẽ lấy giá trị inode của file được truyền vào.
filegroup() Hàm filegroup() sẽ lấy ra id của nhóm file.
filectime() Hàm filectime() sẽ lấy thời gian thay đổi inode của file.
fileatime() Hàm fileatime() sẽ chỉ ra thời gian của lần cuối cùng truy cấp file là bao nhiêu.
file() Hàm file() sẽ đọc nội dung của file truyền vào thành một mảng, mỗi dòng của file sẽ là một phần tử của mảng.
file_put_contents() hàm file_put_contents() sẽ ghi nội dung vào file truyền vào.
file_get_contents() Hàm file_get_contents() sẽ đọc nội dung của file thành một chuỗi.
file_exists() Hàm file_exists() sẽ kiểm tra xem file hoặc thư mục có tồn tại hay không.
fgetss() Hàm fgetss() sẽ đọc và lấy dữ liệu dòng hiện tại của con trỏ tệp tin.
fgets() Hàm fgets() sẽ đọc và lấy dữ liệu dòng hiện tại của con trỏ tệp tin.
fgetc() Hàm fgetc() sẽ lấy kí tự ở vị trí hiện tại của con trỏ tập tin.
feof() Hàm feof() kiểm tra xem con trỏ tập tin đã ở vị trí cuối cùng của file chưa.
fclose() Hàm fclose() sẽ đóng một tập tin đang mở.
diskfreespace() Hàm diskfreespace() sẽ trả về thông tin về số bộ nhớ còn trống tính bằng byte của hệ thống chứa đường dẫn hoặc ổ đĩa bất kì được truyền vào.
disk_total_space() Hàm disk_total_space() sẽ trả về tổng số bộ nhớ tính bằng byte( bao gồm bộ nhớ còn trống và bộ nhớ đã sử dụng) của hệ thống chứa đường dẫn hoặc ổ đĩa bất kì được truyền vào.
disk_free_space() Hàm disk_free_space() sẽ trả về thông tin về số bộ nhớ còn trống tính bằng byte của hệ thống chứa đường dẫn hoặc ổ đĩa bất kì được truyền vào.
dirname() Hàm dirname() sẽ chỉ ra thư mục cha của đường dẫn truyền vào.
unlink() Hàm unlink() sẽ xóa file dựa vào đường dẫn đã truyền vào.
copy() Hàm copy() sẽ sao chép nội dung của file này và ghi đè lên nội dung của file khác.
clearstatcache() Hàm clearstatcache() sẽ xóa bộ nhớ cache về tình trạng file.
chown() Hàm chown() sẽ thay đổi chủ sở hữu của file.
chmod() Hàm chmod() sẽ thay đổi quyền đối với các đối tượng người dùng của file được truyền vào.
chgrp() Hàm chgrp() sẽ thay đổi nhóm của file truyền vào.
basename() Hàm basename() sẽ lấy về phần đuôi của đường dẫn được truyền vào.

Các loại function khác