Home > SQL Server Function > String Functions
Cần 2 bạn dịch bài về C#, Winform, .NET ... nói chung là viết bài về các công nghệ sử dụng code C#. Yêu cầu phải có kiến thức nên tảng lĩnh vực bạn chọn, nhuận bút 50k / bài. inbox mình nếu có nhu cầu nhé.

String Functions

Danh sách
SUBSTRING Hàm SUBSTRING trích xuất một chuỗi con từ một chuỗi.
STUFF Hàm STUFF xóa một chuỗi ký tự khỏi chuỗi nguồn và sau đó chèn một chuỗi ký tự khác vào chuỗi nguồn, bắt đầu từ một vị trí đã chỉ định.
UPPER Hàm UPPER chuyển đổi tất cả các chữ cái trong chuỗi được chỉ định thành chữ hoa.
STR Hàm STR trả về một chuỗi đại diện của một số.
SPACE Hàm SPACE trả về một chuỗi có số khoảng trắng được chỉ định.
RTRIM Hàm RTRIM loại bỏ tất cả các ký tự khoảng trắng từ phía bên phải của chuỗi.
RIGHT Hàm RIGHT trích xuất một chuỗi con từ một chuỗi, bắt đầu từ ký tự ngoài cùng bên phải.
REPLACE Hàm REPLACE thay thế một chuỗi các ký tự trong một chuỗi bằng một bộ ký tự khác, không phân biệt chữ hoa chữ thường.
PATINDEX Hàm PATINDEX trả về vị trí của một mẫu trong một chuỗi.
NCHAR Hàm NCHAR trả về ký tự Unicode dựa trên number_code trong tiêu chuẩn Unicode.
LTRIM Hàm LTRIM loại bỏ tất cả các ký tự khoảng trắng từ phía bên trái của chuỗi.
LOWER Hàm LOWER chuyển đổi tất cả các chữ cái trong chuỗi được chỉ định thành chữ thường
LEN Hàm LEN trả về độ dài của chuỗi đã chỉ định. Điều quan trọng cần lưu ý là hàm LEN không bao gồm các ký tự khoảng trắng ở cuối chuỗi khi tính toán độ dài.
LEFT Hàm LEFT trích xuất một chuỗi con từ một chuỗi, bắt đầu từ ký tự ngoài cùng bên trái.
DATALENGTH Hàm DATALENGTH trả về độ dài của một biểu thức.
+ Toán tử + dùng để nối 2 hoặc nhiều chuỗi với nhau.
CONCAT Hàm CONCAT dùng để nối các chuỗi lại với nhau.
CHARINDEX Hàm CHARINDEX trả về vị trí của chuỗi con trong chuỗi.
CHAR Hàm CHAR trả về ký tự dựa trên mã số.
ASCII Hàm ASCII trả về mã số đại diện cho ký tự được chỉ định.

Các loại function khác

BÀI VIẾT

notice png LIST home png HOME hot gif BÁO
LỖI
top png TOP