Từ vựng tiếng Anh các bộ phận trên cơ thể

Tổng hợp các từ tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể con người và động vật.

Các bộ phận trên đầu và cổ:

  • Tóc: Hair - he(ə)r
  • Đầu: Head - hed
  • Lỗ tai: Ear - 
  • Mắt: Eye (eyes cho số nhiều) - ai
  • Lỗ mũi: Nose
  • Răng: Teeth (tooth cho số nhiều)
  • Gò má: Cheek
  • Cằm: Chin
  • Trán: Forehead
  • Cổ: Neck
  • Cuốn họng: Throat

Các bộ phận vai và tay:

  • Vai: Shoulder
  • Khủy tay: Elbow
  • Bàn tay: Hand
  • Ngón tay: Finger
  • Móng tay: Nail (Fingernail)

Các bộ phận vùng bụng:

  • Bụng: Stomach
  • Tim: Heart
  • Lồng ngực: Chest
  • Bào tử: Spore
  • Lưng: Back

Các bộ phận chân:

  • Hậu môn: Anus
  • Bàn chân: foot (Feet cho số nhiều)
  • Đầu gối: Knee
  • Móng chân: Toenail
  • Ngón chân: Toe
  • Mắt cá chân; Ankle
  • Bả chân; Leg (legs cho số nhiều)

 

GIẢM GIÁ CUỐI TUẦN

Nhân dịp sinh nhật Cường ngày 18/08, mình giảm giá cực mạnh các khóa học fedu đến hết tuần này, các bạn tranh thủ nhé :)

Nguồn: freetuts.net

TỰ TẠO COMBO ĐỂ TIẾT KIỆM CHI PHÍ

Nếu bạn muốn tự tạo combo theo ý mình thì hãy sử dụng chức năng dưới đây, nó cho phép bạn chọn bất kì khóa học nào và cuối cùng là nhấn vào nút tạo combo, nếu mua càng nhiều thì chi phí càng rẻ.

Lập trình Backend

Lập trình Frontend

Thiết kế - Đồ họa