GIAO DIỆN
CƠ BẢN
TÌM KIẾM
BIỂU ĐỒ
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Data Validation trong Excel

Trong bài này mình sẽ giới thiệu hộp thoại Data Validation trong Excel, đây là tính năng được sử dụng rất nhiều bởi nó giúp bạn kiểm soát được định dang dữ liệu nhập vào.

Bất kì hệ quản trị CSDL nào cũng vậy, việc kiểm soát dữ liệu từ người dùng nhập vào là rất quan trọng. Ví dụ khi nhập giới tính thì nên giới hạn hai giá trị là Nam hoặc Nữ. Nếu bạn không kiểm soát thì người dùng sẽ nhập một giá trị bậy bạ, gây ra tình trạng dữ liệu không đồng nhất.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

1. Data Validation trong Excel là gì?

Data Validation là một công cụ xác thực, giúp kiểm soát được dữ liệu mà người dùng nhập vào một ô nào đó.

Việc xác thực này là do người lập trình Excel tạo nên. Ví dụ khi xây dựng form nhập số lượng sản phẩm thì bắt buộc phải nhập một con số lớn hơn 0, nếu cố tình nhập một ký tự khác thì sẽ thông báo lỗi ngay.

Data Validation trong Excel rất quan trọng, nhưng vì trong series này chúng ta đang học cơ bản nên mình giới thiệu sơ lược thôi nhé, ta sẽ đề cập nó nhiều hơn ở một bài nâng cao khác.

2. Tạo một Data Validation Rule

Để tạo một quy tắc cho một ô nào đó thì ta thực hiện theo các bước sau.

Giả sử mình muốn tạo một Rule cho bài toán sau: Nhập vào số lượng rượu mà bạn uống hằng ngày.

excel data validation example png

Yêu cầu (rule): Giá trị nhập vào nằm trong khoảng từ 0 -> 10

B1: Chọn vào một ô bất kì, giả sử mình chọn C2 như bài toán trên.

B2: Trong tab Data, hãy click vào Data Validation nằm trong nhóm Data Tools.

click data validation png

B3: Một hộp thoại xuất hiện, bạn hãy chọn tab Settings và chú ý những thông số sau:

  • Trong phần Allow chọn Whole number
  • Trong phần Data chọn between
  • Nhập giá trị min max vào hai ô vừa xuất hiện.

validation criteria png

B4: Tiếp theo bạn hãy chọn tab Message để tùy chỉnh nội dung thông báo lỗi.

  • Check vào tùy chọn "Show input message when cell is selected" .
  • Nhập title
  • Nhập nội dung báo lỗi.

enter input message png

B5: Chuyển qua tab Error Alert, đây là nội dung xuất hiện trong hộp thoại thông báo lỗi nếu người dùng vẫn cố tình nhập dữ liệu sai vào.

  • Check vào tùy chọn "Show error alert after invalid data is entered".
  • Nhập title
  • Nhập nội dung báo lỗi

enter error message png

B6: Cuối cùng click OK là xong.

B7: Thử nghiệm kết quả, bạn hãy chọn vào ô C2 thì sẽ xuất hiện thông báo nhắc nhở.

input message png

Nếu bạn phất lờ và nhập vào một số lớn hơn 10 thì sẽ nhận được lỗi.

error alert png

Vậy là bạn đã tạo xong một quy tắc ràng buộc dữ liệu bằng hộp thoại Data Validation trong Excel. Bây giờ để xóa rule này thì bạn hãy chọn ô C2, sau đó vào Data Validation và click Clear All.

Vẫn còn rất nhiều quy tắc nữa, đặc biệt là phần kết hợp với công thức formula, nhưng vì chưa học nên mình sẽ giới thiệu ở một bài khác. Bạn có thể tìm xem trong hai series:

Chúc bạn thành công và ngày càng thích phần mềm này nhé.

Cùng chuyên mục:

Cách chèn link ảnh vào Excel trên máy tính

Cách chèn link ảnh vào Excel trên máy tính

Ngoài ra, bài viết còn hướng dẫn cách chèn link ảnh trực tuyến hàng loạt…

Cách tách và gộp ô trong Excel

Cách tách và gộp ô trong Excel

Trong bảng tính Microsoft Excel, có thể sẽ có lúc các bạn cần tách ô…

Hàm MONTH() trong Excel

Hàm MONTH() trong Excel

Cách dùng hàm MONTH() trong Excel

Hàm YEAR () trong Excel

Hàm YEAR () trong Excel

Cách dùng hàm YEAR () trong Excel

Hàm HLOOKUP() trong Excel

Hàm HLOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm HLOOKUP() trong Excel

Hàm VLOOKUP() trong Excel

Hàm VLOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm VLOOKUP() trong Excel

Hàm LOOKUP() trong Excel

Hàm LOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm LOOKUP() trong Excel

Hàm ABS() trong Excel

Hàm ABS() trong Excel

Cách dùng hàm ABS() trong Excel

Hàm SUM() trong Excel

Hàm SUM() trong Excel

Cách dùng hàm SUM() trong Excel

Hàm SQRT() trong Excel

Hàm SQRT() trong Excel

Cách dùng hàm SQRT() trong Excel

Hàm MOD() trong Excel

Hàm MOD() trong Excel

Cách dùng hàm MOD() trong Excel

Hàm SUMIF() trong Excel

Hàm SUMIF() trong Excel

Cách dùng hàm SUMIF() trong Excel

Hàm SUBTOTAL() trong Excel

Hàm SUBTOTAL() trong Excel

Cách dùng hàm SUBTOTAL() trong Excel

Hàm ROUND() trong Excel

Hàm ROUND() trong Excel

Cách dùng hàm ROUND() trong Excel

Hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Cách dùng hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Hàm COUNT() trong Excel

Hàm COUNT() trong Excel

Cách dùng hàm COUNT() trong Excel

Hàm COUNTA() trong Excel

Hàm COUNTA() trong Excel

Cách dùng hàm COUNTA() trong Excel

Hàm COUNTBLANK() trong Excel

Hàm COUNTBLANK() trong Excel

Cách dùng hàm COUNTBLANK() trong Excel

Hàm MAX() trong Excel

Hàm MAX() trong Excel

Cách dùng hàm MAX() trong Excel

Hàm MIN() trong Excel

Hàm MIN() trong Excel

Cách dùng hàm MIN() trong Excel

Top