Mẫu câu thông dụng khi giao tiếp bằng điện thoại

Trong bài viết này mình sẽ trình bày cho các bạn một số mẫu câu thông dụng khi giao tiếp bằng điện thoại trong tiếng Anh. Khi làm việc với nhau chúng ta không thể tránh khỏi việc giao tiếp với nhau bằng điện thoại, theo dõi bài viết sau đây để có thể thực hành giao tiếp qua điện thoại bằng tiếng anh.

1. Một số câu dùng để trả lời điện thoại

Nếu là số máy mà bạn quen thì trả lời theo cách sau:

Hi Lan, Nguyet here.
Chào Lan, Nguyệt đây

Hello, Nguyet speaking. 
Xin chào, Nguyet đang nói

Hi, Ngoc. How are you?
Chào ngọc, bạn khỏe không?

Là người bạn không biết bạn sử dụng một số câu như sau:

Hello, It's Nguyet . How can I help you?
Chào, tôi là Nguyet.Tôi có thể giúp gì cho anh/chị đây?

Who is this, please?
Xin cho biết ai đang gọi đấy?

Who's calling, please?
Xin cho biết ai đang gọi ạ!

Your name, please!
Xin cho biết tên bạn!

May I have your name, please? 
Xin phép cho tôi được biết tên ông?

May I ask who is calling? 
Xin cho phép tôi hỏi ai đang gọi điện ạ?

Could I help you? / Maybe I can help you?
Tôi có thể giúp gì cho anh/chị đây?

Who would you like to speak to?
Anh/chị muốn gặp ai ạ?

Nếu bạn là người làm tại công ty hay cửa hàng gì đó thì sử dụng các câu sau:

Company ABC, this is ….  How may I help you?
Công ty ABC, tôi là… Tôi có thể  giúp gì cho bạn?

Good morning/afternoon, Company ABC.  How may I help you?
Xin chào, Công ty ABC. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Purchasing department, Ngoc speaking.  
Phòng mua hàng xin nghe, tôi là Ngoc

 

          2. Xin nối máy cho ai đó ta sử dụng các câu sau

Một số mẫu câu dùng khi bạn gọi điện thoại mà gặp người khác và muốn nhờ người ta chuyển máy đến người bạn cần gặp.

 Hello, can I speak to ……  please?
Chào chị, xin cho tôi nói chuyện với …..?

This is …… speaking here.
Đây là ……. đang nói điện thoại.

Hi, is …..  there?
Chào, …..  có ở đó không?

Hang on and I’ll get him for you.
Chờ một chút và tôi sẽ gọi anh ta giùm bạn.

Good morning, can you put me through to your sales team please?
Chào buổi sáng, xin vui lòng cho tôi nói chuyện với bộ phận bán hàng?

Certainly. Just hold the line please.
Vâng. Xin vui lòng chờ trong giây lát

I’ll just put you on hold for a moment.
Tôi sẽ chuyển máy cho anh/chị trong giây lát.

Is that Tonny?
Đó có phải là Tonny không?

Hold the line, I’ll put you through. I’ll pass you over to … department.
Xin vui lòng giữ máy, tôi sẽ nối máy cho anh/chị tới…phòng.

Could I speak to Mr. Tung, please?
Tôi có thể nói chuyện với ngài Tung được không ạ?

Am I speaking to Mr. Cuong?
Tôi muốn nói chuyện với ngài Cuong, được chứ?

Could you put me through to Mr. Tung, please?
Làm ơn nối máy cho tôi gặp ngài Tung được không ạ?.

Could you please tell him I phoned?
Xin báo giúp ông ấy là tôi gọi được không?

May I speak to John Jones, please? 
Xin cho tôi nói chuyện với Mai ạ.

I would like to speak to Mr .Cuong.
Tôi muốn nói chuyện với ông Cường.

3. Khi bạn muốn yêu cầu hay nhờ người gửi tin nhắn 

Người bạn gặp không cầm điện thoại bạn muốn nhờ chuyển lời nhắn, hay bạn là người nghe máy bạn có thể yêu cầu họ để lại lời nhắn cho người họ muốn gặp.

Bạn là người gọi điện thoại:

Yes please. Can you tell her that I’ll meet her at 7.30 not 8 at the cinema?
Vâng, làm ơn. Xin vui lòng nói với cô ấy là tôi sẽ gặp cô ấy lúc 7.30 chứ không phải là 8.00 tại rạp chiếu phim.

I’m sorry she’s not at his desk. Would you like to leave a message?
Xin lỗi, bà ấy không có mặt ở bàn làm việc. Anh/chị có muốn nhắn gì không ạ?

Could you please take a message? Please tell her/him that…
Bạn có thể nhắn dùm tôi không? Hãy nói với cô ấy/ anh ấy rằng...?

I'd like to leave a message. 
Cho tôi để lại lời nhắn

Please tell her/him that I called. 
Làm ơn cho cô/anh ấy biết tôi đã gọi điện.

Please tell her/him that I'll call again. 
Làm ơn cho cô/anh ấy biết tôi sẽ gọi điện lại.

Bạn là người nghe điện thoại:

I’m sorry she’s not in. Can I take a message?
Xin lỗi cô ấy không có đây. Chị có muốn để lại lời nhắn không?

I'll tell her/him you're calling. 
Tôi sẽ cho cô/anh ấy biết là cô đang gọi.

She/he is out right now. 
Hiện giờ cô/anh ấy đi vắng

She/he hasn't come home yet. 
Cô/anh ấy vẫn chưa về nhà.

She/he isn't at home right now/at the moment. 
Hiện giờ cô/anh ấy không có ở nhà.

She/he is still at work. 
Cô/anh ấy vẫn còn làm việc.

I’m sorry, she/he’s not here today. Can I take a message?
Tôi rất tiếc, cô/anh ấy không ở đây. Tôi có thể ghi lại lời nhắn giúp bạn không?

4. Khi bạn muốn từ chối nghe điện thoại

Bạn không muốn nói chuyện điện thoại với ai đó, bạn muốn kết thúc cuộc điện thoại sớm hơn.

I have some visitors right now 
Tôi đang có khách bây giờ.

It sounds like someone is at the door. Can I call you later? 
Hình như có ai đó đang gọi cửa. Tôi có thể gọi điện lại cho bạn không?

Let me call you back in ten minutes.
 Để tôi gọi bạn trong 10 phút tới nhé!

Sorry, but I can't talk now.
Xin lỗi, bây giờ tôi không thể nói chuyện được.

I am busy at the moment.
 Bây giờ tôi đang bận.

I'll be back around eight's o'clock. Can you call then? 
Khoảng 8 giờ tôi sẽ trở lại, lúc đó bạn có thể gọi điện không?

Just a second. Please.
Xin chờ một chút.

Hold on a second 
Xin chờ máy một chút.

5. Khi bạn gọi nhầm số

Khi gọi nhầm số bạn nên sử dụng một số câu để nói một cách lịch sự, nhẹ nhàng.

You have the right number but the wrong party
Bạn gọi đúng số nhưng nhầm người rồi.

There I no one here by that name.
Ở đây không có ai tên đó cả.

Sorry, but you must have the wrong number.
Xin lỗi, nhưng bạn gọi nhầm số rồi.

I'm sorry, I must have the wrong number.
Xin lỗi,  chắc tôi gọi nhầm số.

Sorry, to have bothered you.
Xin lỗi đã làm phiền anh.

6. Bạn có thêm một số câu sau vào cuộc gọi của bạn

Để cuộc nói chuyện thêm thú vị thì ta nên sử dụng một số câu hỏi thăm thông thường hay các câu để khen người khác qua điện thoại như sau:

It's so nice to hear from you!
Rất vui khi nghe được giọng nói của bạn!

I haven't heard from you in ages.
Tôi đã lâu không nghe tin từ bạn.

I've been thinking of giving you a call.
Tôi đã nghĩ đến việc gọi điện cho bạn.

I've been trying to get in touch with you.
Tôi đã cố gắng liên lạc với bạn.

I thought I would give you a call and see how you're doing.
Tôi nghĩ tôi sẽ gọi cho bạn để xem bạn ra sao.

Did I wake you up? I'm sorry.
Tôi có làm bạn thức giấc không? Tôi xin lỗi.

Am I interrupting something?
Tôi có làm gián đoạn bạn điều gì không?

I hope I am not interrupting dinner.
Tôi hy vọng tôi không làm gián đoạn bữa ăn tối.

Should I call back?
Tôi có nên gọi điện lại không?

I'll call back later.
Tôi sẽ gọi điện lại sau.

I'll call back later this morning/afternoon/evening.
Tôi sẽ gọi điện lại vào sáng/chiều/tối nay.

I'll call back in ten minutes.
10 phút nữa tôi sẽ gọi lại.

How early may I call?
Tôi được phép gọi điện sớm vào giờ nào?

How late can I call?
Tôi được phép gọi điện muộn đến giờ nào?

Give me call when you are free.
Hãy gọi điện cho tôi khi bạn rảnh.

7. Kết thúc cuộc gọi

Khi chấm dứt cuộc gọi bạn cũng nên nói sao cho thật lịch sự, nhẹ nhàng.

I’m sorry she’s not here right now.
Tôi xin lỗi cô ấy không có ở đây.

OK, I’ll call back later. Bye.
Không sao. Tôi sẽ gọi lại sau. Chào chị.

Bye.
Chào anh.

Well thanks for that. Bye then.
Được rồi, cảm ơn vì tất cả. Tạm biệt nhé.

Như vậy trên đây là tổng hợp một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi nghe điện thoại, hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn giao tiếp tiếng Anh hiệu quả hơn.

Khóa học nên xem

Nguồn: freetuts.net