STRING FUNCTIONS
NUMERIC/MATH FUNCTIONS
DATE/TIME FUNCTIONS
CONVERSION FUNCTIONS
CONFIGURATION FUNCTIONS
ADVANCED FUNCTIONS
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Hàm LAG trong SQL Server

Trong bài này mình sẽ hướng dẫn cách sử dụng hàm LAG trong SQL Server thông qua cú pháp và ví dụ thực tế.

1. Mô tả

Hàm LAG là một hàm phân tích cho phép bạn truy vấn nhiều hàng trong một bảng mà không cần phải nối bảng với chính nó. Nó trả về các giá trị từ một hàng trước trong bảng.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

2. Cú pháp

Cú pháp của hàm LAG trong SQL Server (Transact-SQL) là:

LAG ( expression [, offset [, default] ] )
OVER ( [ query_partition_clause ] order_by_clause )

Trong đó:

  • expression: Một biểu thức có thể chứa các hàm dựng sẵn khác, nhưng không thể chứa bất kỳ hàm phân tích nào.
  • offset: Không bắt buộc. Nó là phần bù vật lý từ hàng hiện tại trong bảng. Nếu tham số này bị bỏ qua, mặc định là 1.
  • default: Không bắt buộc. Đó là giá trị được trả về nếu phần bù đi ra khỏi giới hạn của bảng. Nếu tham số này bị bỏ qua, mặc định là null.
  • query_partition_clause: Không bắt buộc. Nó được sử dụng để phân vùng kết quả thành các nhóm dựa trên một hoặc nhiều biểu thức.
  • order_by_clause: Không bắt buộc. Nó được sử dụng để sắp xếp dữ liệu trong mỗi phân vùng.

3. Version

Hàm LAG có thể được sử dụng trong các phiên bản sau của SQL Server (Transact-SQL):

  • SQL Server 2017, SQL Server 2016, SQL Server 2014, SQL Server 2012

4. Ví dụ

Nếu chúng ta có một bảng employees chứa dữ liệu sau:

employee_number last_name first_name salary

dept_id

12009 Sutherland Barbara 54000 45
34974 Yates Fred 80000 45
34987 Erickson Neil 42000 45
45001 Parker Sally 57500 30
75623 Gates Steve 65000 30

Và chúng ta chạy câu lệnh SQL sau:

SELECT dept_id, last_name, salary,
LAG (salary,1) OVER (ORDER BY salary) AS lower_salary
FROM employees;

Nó sẽ trả về kết quả sau:

dept_id

last_name salary lower_salary
45 Erickson 42000 NULL
45 Sutherland 54000 42000
30 Parker 57500 54000
30 Gates 65000 57500
45 Yates 80000 65000

Trong ví dụ này, hàm LAG sẽ sắp xếp theo thứ tự tăng dần tất cả các giá trị salary trong bảng employees và sau đó trả về mức lương thấp hơn 1 vị trí trong tập kết quả do đã sử dụng offset là 1.

Nếu chúng ta sử dụng offset bằng 2 thay vào đó, nó sẽ trả lại mức lương thấp hơn 2 mức lương. Nếu sử dụng offset 3, thì nó sẽ trả lại mức lương thấp hơn 3 .... và cứ thế.

Sử dụng Partitions

Bây giờ hãy xem xét một ví dụ phức tạp hơn trong đó sử dụng mệnh đề truy vấn partition để trả lại mức lương thấp hơn cho mỗi nhân viên trong bộ phận của họ.

Nhập câu lệnh SQL sau:

SELECT dept_id, last_name, salary,
LAG (salary,1) OVER (PARTITION BY dept_id ORDER BY salary) AS lower_salary
FROM employees;

Nó sẽ trả về kết quả sau:

dept_id

last_name

salary lower_salary
30 Parker 57500 NULL
30 Gates 65000 57500
45 Erickson 42000 NULL
45 Sutherland 54000 42000
45 Yates 80000 54000

 

Cùng chuyên mục:

Hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Cách sử dụng hàm + trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Cách sử dụng hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEN trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SPACE trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STR trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm UPPER trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STUFF trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Cách sử dụng hàm ABS trong SQL Server

Top