ORACLE COMMON
ORACLE LOOP/CONDITION
ORACLE ADVANCED
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Lệnh IF THEN ELSE trong Oracle

Bài này chúng ta sẽ tìm hiểu đến lệnh rẻ nhánh IF THEN ELSE trong Oracle, lệnh này rất quan trọng và được sử dụng rất thường xuyên nên bạn cần nắm vững nó thì mới xử lý các chương trình phức tạp.

1. Lênh IF THEN ELSE trong Oracle

Trong Oracle lệnh IF THEN ELSE dùng để thực thi một nhánh cụ thể nào đó nếu điều kiện cần rẻ trả về TRUE, hoặc rẻ sang một nhánh khác nếu điều kiện trả về FALSE.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

Chúng ta có hai cách dùng, thứ nhất là rẻ một nhánh và thứ hai là rẻ nhiều nhánh .

Rẻ một nhánh
IF condition THEN
   {...statements to execute when condition is TRUE...}
END IF;

Rẻ hai nhánh
IF condition THEN
   {...statements to execute when condition is TRUE...}

ELSE
   {...statements to execute when condition is FALSE...}

END IF;

Rẻ nhiều nhánh
IF condition1 THEN
   {...statements to execute when condition1 is TRUE...}

ELSIF condition2 THEN
   {...statements to execute when condition2 is TRUE...}

ELSE
   {...statements to execute when both condition1 and condition2 are FALSE...}

END IF;

Mỗi đoạn code nằm bên trong mỗi nhánh sẽ được chạy nếu điều kiện của nhánh đó trả về TRUE, sau khi chạy xong nó sẽ rời bỏ toàn bộ lệnh IF THEN ELSE, tức là các nhánh khác sẽ không được chạy. 

Trường hợp không có nhánh nào trả về TRUE cả thì nó sẽ chạy ở nhánh ELSE, đây là nhánh sẽ chạy nếu các nhánh trên không có nhánh nào kích hoạt.

2. Ví dụ IF THEN ELSE trong Oracle

Dưới đây là một ví dụ thu gọn, bạn chỉ cần xem cú pháp và cách viết thôi nhé vì nó không phải là một chương trình đầy đủ.

IF  age >= 20 THEN 
        message := "Cuoi vo duoc roi";
ELSE 
        message := "Chua du tuoi";
END IF;

Để rõ ràng hơn thì bạn tham khảo procedure dưới đây, trong đó có sử dụng lệnh IF THEN ELSE nhiều nhánh.

CREATE OR REPLACE Function IncomeLevel
   ( name_in IN varchar2 )
   RETURN varchar2
IS
   monthly_value number(6);
   ILevel varchar2(20);

   cursor c1 is
     SELECT monthly_income
     FROM employees
     WHERE name = name_in;

BEGIN

   open c1;
   fetch c1 into monthly_value;
   close c1;

   IF monthly_value <= 4000 THEN
      ILevel := 'Low Income';

   ELSIF monthly_value > 4000 and monthly_value <= 7000 THEN
      ILevel := 'Avg Income';

   ELSIF monthly_value > 7000 and monthly_value <= 15000 THEN
      ILevel := 'Moderate Income';

   ELSE
      ILevel := 'High Income';

   END IF;

   RETURN ILevel;

END;

3. Lời kết

Như vậy là mình đã giới thiệu xong cách dùng lệnh IF ELSE THEN trong Oracle, hy vọng bài này sẽ giúp ích cho các bạn.

Cùng chuyên mục:

Hàm Hàm ASCII trong Oracle

Hàm Hàm ASCII trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm ASCII trong 150

Hàm Hàm ASCIISTR trong Oracle

Hàm Hàm ASCIISTR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm ASCIISTR trong 150

Hàm Hàm CHR trong Oracle

Hàm Hàm CHR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm CHR trong 150

Hàm Hàm COMPOSE trong Oracle

Hàm Hàm COMPOSE trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm COMPOSE trong 150

Hàm Hàm CONCAT trong Oracle

Hàm Hàm CONCAT trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm CONCAT trong 150

Hàm Hàm CONVERT trong Oracle

Hàm Hàm CONVERT trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm CONVERT trong 150

Hàm Hàm DECOMPOSE trong Oracle

Hàm Hàm DECOMPOSE trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm DECOMPOSE trong 150

Hàm Hàm DUM trong Oracle

Hàm Hàm DUM trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm DUM trong 150

Hàm Hàm INITCAP trong Oracle

Hàm Hàm INITCAP trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INITCAP trong 150

Hàm Hàm INSTR trong Oracle

Hàm Hàm INSTR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTR trong 150

Hàm Hàm INSTR2 trong Oracle

Hàm Hàm INSTR2 trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTR2 trong 150

Hàm Hàm INSTR4 trong Oracle

Hàm Hàm INSTR4 trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTR4 trong 150

Hàm Hàm INSTRB trong Oracle

Hàm Hàm INSTRB trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTRB trong 150

Hàm Hàm INSTRC trong Oracle

Hàm Hàm INSTRC trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTRC trong 150

Hàm Hàm LENGTH trong Oracle

Hàm Hàm LENGTH trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LENGTH trong 150

Hàm Hàm LENGTH2 trong Oracle

Hàm Hàm LENGTH2 trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LENGTH2 trong 150

Hàm Hàm LOWER trong Oracle

Hàm Hàm LOWER trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LOWER trong 150

Hàm Hàm LPAD trong Oracle

Hàm Hàm LPAD trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LPAD trong 150

Hàm Hàm LTRIM trong Oracle

Hàm Hàm LTRIM trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LTRIM trong 150

Hàm Hàm NCHR trong Oracle

Hàm Hàm NCHR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm NCHR trong 150

Top