GETTING STARTED
DATA DEFINITION
DATA QUERIES
CONDITION & OPERATORS
EXPLORED
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Đổi tên table trong SQL Server

Trong bài này này bạn sẽ được học cách đổi tên table bằng hai công cụ, thứ nhất là sử dụng SQL Server Management Studio (SSMS), thứ hai là sử dụng Transact SQL.

1. Đổi tên table bằng Transact SQL

SQL Server không cung cấp bất kì một câu lệnh SQL nào để đổi tên table, tuy nhiên nó cung cấp một thủ tục được lưu trữ global và có tên là sp_rename cho phép bạn đổi tên của bảng.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

Để thực thi một thủ tục thì ta sư dụng lệnh EXEC, và đây là cú pháp để đổi tên table:

EXEC sp_rename 'old_table_name', 'new_table_name'

Lưu ý là tên của cả table cũ và table mới đều phải đặt trong cặp dấu nháy đơn.

Ví dụ: bạn hãy tạo bảng sau.

CREATE TABLE sales.contr (
    contract_no INT IDENTITY PRIMARY KEY,
    start_date DATE NOT NULL,
    expired_date DATE,
    customer_id INT,
    amount DECIMAL (10, 2)
);

Bây giờ hãy đổi tên của bảng này từ sales.contr thành sales.contract.

EXEC sp_rename 'sales.contr', 'sales.contracts';

Việc đổi tên này sẽ bị ảnh hưởng tới khóa ngoại ở các table khác đang trỏ tới table này. Tuy nhiên bạn yên tâm vì SQL Server sẽ tự động cập nhật tên table cho các khóa ngoại.

2. Đổi tên table bằng công cụ SSMS

SSMS là một công cụ quản lý database rất tuyệt vời của SQL Server, nó hỗ trợ bằng cả giao diện GUI lẫn lệnh SQL.

Ví dụ dưới đây sẽ đổi tên table product_history sang product_archive.

Đầu tiên bạn hãy click chuột trái vào table product_history và chọn Rename.

SQL Server rename table SSMS step 1 png

Tên của table sẽ cho phép bạn nhập text.

SQL Server rename table SSMS step 2 png

Lúc này bạn hãy nhập tên table mới là product_archive, sau đó nhấn Enter nhé.

SQL Server rename table SSMS step 3 png

Vậy là bạn đã đổi tên thành công.

Vậy là qua bài này mình đã hướng dẫn bạn cách đổi tên table trong SQL Server, hẹn gặp lại các bạn ở bài tiếp theo nhé.

Cùng chuyên mục:

Hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Cách sử dụng hàm + trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Cách sử dụng hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEN trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SPACE trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STR trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm UPPER trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STUFF trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Cách sử dụng hàm ABS trong SQL Server

Top