GETTING STARTED
DATA DEFINITION
DATA QUERIES
CONDITION & OPERATORS
EXPLORED
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Lệnh Having trong SQL Server

Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về lệnh Having trong SQL Server, đây là lệnh giúp bạn thêm điều kiện lọc trong lệnh Group By mà chúng ta đã học ở bài trước.

1. Lệnh Having trong SQL Server dùng để làm gì?

Như bạn biết, để thêm điều kiện lọc thì ta thường đặt trong lệnh WHERE. Tuy nhiên theo quy tắc hoạt động của câu SQL sẽ chạy ở Group By trước rồi mới đến Where. Vì vậy trường hợp bạn muốn thêm điều kiện trong lúc Group By thì có giải pháp nào không?

Thật may là ngôn ngữ T-SQL khá thông minh, nó cho phép bạn thêm điều kiện ở Group By bằng lệnh HAVING.

Cú pháp như sau:

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.
SELECT
    select_list
FROM
    table_name
GROUP BY
    group_list
HAVING
    conditions;

Trong cú pháp này thì conditions chính là điều kiện lọc lúc group by.

dụ: bạn muốn tìm tổng số học sinh theo thành phố, nhưng không đếm những học sinh có năm sinh là 2000.

SELECT city, count(student_id) as total
FROM Students
GROUP BY city
HAVING year_bon <> 2000

Bây giờ ta sẽ làm ví dụ thực tế hơn nhé.

2. Ví dụ Having trong SQL Server

Trước tiên hãy giúp mình tạp một số table như sau:

orders png

order items png

products png

Trong đó:

  • Table products dùng lưu trữ sản phẩm
  • Table orders dùng lưu trữ đơn hàng
  • Table order_items dùng lưu trữ danh sách sản phẩm của mỗi đơn hàng. Như vậy nó sẽ có mối quan hệ (n : 1) với cả hai bảng còn lại.

Having với hàm Count

Câu lệnh dưới đây sử dụng mệnh đề HAVING để tìm các khách hàng đã đặt ít nhất hai đơn hàng mỗi năm:

SELECT
    customer_id,
    YEAR (order_date),
    COUNT (order_id) order_count
FROM
    sales.orders
GROUP BY
    customer_id,
    YEAR (order_date)
HAVING
    COUNT (order_id) >= 2
ORDER BY
    customer_id;

SQL Server HAVING example png

Having với hàm SUM

Câu lệnh dứoi đây tìm thấy giá niêm yết tối đa và tối thiểu trong mỗi loại sản phẩm. Sau đó, nó lọc ra sản phẩm có giá niêm yết tối đa lớn hơn 4.000 hoặc giá niêm yết tối thiểu dưới 500:

SELECT
    category_id,
    MAX (list_price) max_list_price,
    MIN (list_price) min_list_price
FROM
    production.products
GROUP BY
    category_id
HAVING
    MAX (list_price) > 4000 OR MIN (list_price) < 500;

SQL Server HAVING MIN MAX example png

Having với hàm AVG

Câu lệnh dưới đây tìm các chuyên mục sản phẩm có giá niêm yết trung bình (tất cả sản phẩm của chuyên mục đó) từ 500 đến 1.000:

SELECT
    category_id,
    AVG (list_price) avg_list_price
FROM
    production.products
GROUP BY
    category_id
HAVING
    AVG (list_price) BETWEEN 500 AND 1000;

SQL Server HAVING AVG example png

Trên là cách sử dụng Having trong SQL Server. Nếu bạn thường xuyên sử dụng Group By thì không thể thiếu câu lệnh này.

Và một lưu ý mình muốn nhắc nhở, đó là Having sẽ hoạt động trước lênh Where nhé. Vì vậy bạn không thể sử dụng Where để lọc trong lúc gom nhóm bằng Group By.

Cùng chuyên mục:

Hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Cách sử dụng hàm + trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Cách sử dụng hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEN trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SPACE trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STR trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm UPPER trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STUFF trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Cách sử dụng hàm ABS trong SQL Server

Top