GETTING STARTED
DATA DEFINITION
DATA QUERIES
CONDITION & OPERATORS
EXPLORED
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Làm sạch table với TRUNCATE trong SQL Server

Trong bài này mình sẽ hướng dẫn các bạn cách làm sạch table với lệnh TRUNCATE trong SQL Server, lệnh này rất hữu ích nếu bạn muốn xóa tất cả dữ liệu của table và thiết lập ID tăng tự động về trang thái ban đầu.

1. Giới thiệu lệnh TRUNCATE

Thông thường khi muốn xóa tất cả dữ liệu thì ta sử dụng lệnh DELETE không có điều kiện WHERE như sau:

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

DELETE FROM tablename;

Tuy nhiên lệnh này chỉ xóa data mà không làm sạch mọi thay đổi trên bảng, ví dụ nếu bảng có ID tăng tự động thì history vẫn lưu giá trị khởi tạo là MAX nên khi bạn thêm record mới vẫn tăng như cũ.

Nếu bạn muốn làm sạch mọi thứ thì nên sử dụng lệnh TRUNCATE, cú pháp như sau:

TRUNCATE TABLE tablename;

2. So sánh TRUNCATE với DELETE

Trong trường hợp không thiết lập điều kiện ở WHERE thì TRUNCATE và DELETE đều xóa hết tất cả dữ liệu, tuy nhiên vẫn có sự khác nhau như sau:

  • Với DELETE thì SQL Serer sẽ duyệt và xóa từng record còn TRUNCATE sẽ sắp xếp lại trạng thái và xóa trong file lịch sử transaction của bảng.
  • Khi thực hiện DELETE thì sử dụng row lock bởi vì nó duyệt và xóa từng record, còn TRUNCATE thì dùng table lock và page lock vì nó tác động đến table.
  • Khi thêm một record mới nếu trong bảng có sư dụng khóa chính tăng tự động thì TRUNCATE sẽ reset về lại ban đầu, còn DELETE vẫn tăng bình thường ở giá trị lớn nhất.

Trên là một số thông tin về cách sử dụng lệnh TRUNCATE trong SQL Server.

Cùng chuyên mục:

Hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Cách sử dụng hàm + trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Cách sử dụng hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEN trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SPACE trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STR trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm UPPER trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STUFF trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Cách sử dụng hàm ABS trong SQL Server

Top