GETTING STARTED
DATA DEFINITION
DATA QUERIES
CONDITION & OPERATORS
EXPLORED
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Các toán tử thường dùng trong SQL Server

Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu các toán tử thường dùng trong SQL Server như: AND - OR - IN - BETWEEN - LIKE.

Đây là những toán tử được sử dụng rất nhiều trong lệnh WHERE, bởi nó giúp bạn lọc dữ liệu một cách chính xác nhất. Ta sẽ đi lần lượt từng cái nhé.

1. Toán tử AND

Trong SQL Server thì AND dùng để nối hai điều kiện lại với nhau, nó sẽ trả về TRUE khi cả hai điều kiện đúng và FALSE khi một trong hai điều kiện sai.

Ví dụ: Lấy ví dụ theo cú pháp

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.
A AND B
  • Trả về TRUE nếu A và B đều TRUE
  • Trả về FALSE nếu một trong hai A hoặc B có giá trị FALSE

Bảng sau đây mô tả giá trị trả về của AND.

A B Kết quả
TRUE TRUE TRUE
TRUE FALSE FALSE
FALSE TRUE FALSE

Ví dụ: Tìm danh sách sinh viên đang học khoa CNTT có năm sinh là 1990.

Bạn phải để ý câu nói nhé, vì điều kiện là cả hai vế nên ta sẽ sử dụng toán tử AND.

2. Toán tử OR

Công dụng của OR cũng giống như AND, chỉ có điều nó sẽ trả về TRUE nếu một trong hai vế có giá trị TRUE, và FALSE khi cả hai vế đều False.

A OR B
  • Trả về TRUE nếu A hoặc B có giá trị TRUE.
  • Trả về FALSE nếu A và B có giá trị FALSE.
A B Kết quả
TRUE TRUE TRUE
TRUE FALSE TRUE
FALSE TRUE TRUE
FALSE FALSE FALSE

Ví dụ: Lấy danh sách sinh viên thuộc khoa CNTT hoặc khoa TOÁN.

Từ hoặc cho tha thấy nên sử dụng toán tử OR trong trường hợp này.

Select * From Studens Where KHOA = "CNTT" OR KHOA = "TOÁN"

3. Toán tử IN

Trong SQL Server toán tử IN dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong một danh sách nào đó hay không. Cú pháp như sau:

Select * From Table_name Where column_name in (list_values)

Trong đó list_values là danh sách các giá trị được cách nhau bởi dấu phẩy.

Ví dụ: Viết lại ví dụ 2 bằng cách sử dụng toán tử IN.

Select * From Studens Where KHOA IN ("CNTT", "TOÁN")

Như vậy thực ra toán tử IN là cách gộp nhiều toán tử OR lại với nhau.

4. Toán tử BETWEEN .. END

Between dùng để lấy điều kiện nằm trong khoảng nào đó được sắp xếp theo thứ tự bảng mã ASCII.

Ví dụ: Lấy danh sách sinh viên có năm sinh từ 1990 đến 2000.

Select * From Studens Where BIRTHDAY BETWEEN 1990 AND 2000 

Ta có thể giải bằng cách sử dụng toán tử AND.

Select * From Studens Where BIRTHDAY >= 1990 AND BIRTHDAY <= 2000 

5. Toán tử LIKE

Đây là toán tử được sử dụng khá nhiều trong SQL Server, nó giúp ta tìm kiếm chuỗi con có xuất hiện trong chuỗi cha hay không.

Ví dụ ta có 1000 bài viết học lập trình, và mình muốn tìm những bài viết có tiêu đề xuất hiện từ PHP thì có thể sử dụng toán tử LIKE.

Cú pháp:

Select * From table_name WHERE column_name LIKE "%Chuỗi%"

Dấu % chính là đại diện cho một hoặc nhiều ký tự bất kì. Ta có thể thay thế nó bằng những ký tự sau:

  • Dấu _ đại diện cho một ký tự đơn
  • [danh sách ký tự]: Bất kỳ ký tự nào thuộc trong danh sách này

Bạn có thể tham khảo thêm toán tử Like trong SQL.

Trên là cách sử dụng toán tử LIKE trong SQL Server. Hy vọng qua bài này bạn sẽ hiểu ý nghĩa của các toán tử và áp dụng phù hợp vào các bài toán cụ thể.

Cùng chuyên mục:

Hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Cách sử dụng hàm + trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Cách sử dụng hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEN trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SPACE trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STR trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm UPPER trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STUFF trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Cách sử dụng hàm ABS trong SQL Server

Top