GETTING STARTED
DATA DEFINITION
DATA QUERIES
CONDITION & OPERATORS
EXPLORED
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Khóa chính Primary Key trong SQL Server

Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu đên khóa chính primary key trong SQL Server và cách tạo khóa chính cho một table. Khóa chính rất quan trọng vì nó dùng để phân biệt các dòng dữ liệu trong bảng.

1. Primary key là gì?

Khóa chính là tập hợp một hoặc nhiều column giúp phân biệt các record trong một table, đây là thông tin rất quan trọng bởi nếu thiếu nó thì lược đồ CSDL của bạn chỉ là đồ bỏ đi.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

Ví dụ bảng SINHVIEN thì thường ta sẽ có column MASINHVIEN dùng để nhận diện các sinh viên, tên sinh viên có thể bị trùng nhưng mã sinh viên thì không thể trùng.

Đặc điểm của khóa chính như sau:

  • Có thể thiết lập khóa chính bằng một hoặc nhiều column, trong thực tế thì nên 1 column
  • Khóa chính không được NULL, và là duy nhất (unique)
  • Khóa chính nếu là kiểu số nguyên thì nên thiết lập tăng tự động sẽ giúp tối ưu database

2. Cách tạo primary key

Chúng ta có hai cách tạo primary key, thứ nhất là tạo trực tiếp ở lệnh create table và thứ hai là sử dụng lệnh alter table.

Tạo trực tiếp ở lệnh create table

Cách này có hai cú pháp như sau:

Cú pháp 1
CREATE TABLE table_name (
    pk_column data_type PRIMARY KEY,
    ...
);

Cú pháp 2
CREATE TABLE table_name (
    pk_column_1 data_type,
    pk_column_2 data type,
    ...
    PRIMARY KEY (pk_column_1, pk_column_2)
);

Với cú pháp 1 thì chỉ dùng được ở trường hợp khóa chính chỉ có một column, còn cú pháp 2 thì dùng cho trường hợp nhiều column.

Ví dụ 1: Tạo bảng activities thuộc schema sales, vì khóa chính chỉ có 1 column nên dùng cú pháp 1.

CREATE TABLE sales.activities (
    activity_id INT PRIMARY KEY IDENTITY,
    activity_name VARCHAR (255) NOT NULL,
    activity_date DATE NOT NULL
);

Ví dụ 2: Tạo bảng participants thuộc schema sales, vì khóa chính có 2 column nên dùng cú pháp 2.

CREATE TABLE sales.participants(
    activity_id int,
    customer_id int,
    PRIMARY KEY(activity_id, customer_id)
);

Tạo bằng lệnh Alter Table

Lệnh ALTER TABLE có thể dùng để thay đổi cấu trúc của table nên ta có thể dùng nó để xác định khóa chinh sau khi tạo bảng.

Ví dụ: Tạo bảng events thuộc schema sales. Chúng ta sẽ có hai bước như sau.

Bước 1: Tạo bảng

CREATE TABLE sales.events(
    event_id INT,
    event_name VARCHAR(255),
    start_date DATE NOT NULL,
    duration DEC(5,2)
);

Bước 2: Sử dụng lệnh alter table để tạo khóa chính

ALTER TABLE sales.events 
ADD PRIMARY KEY(event_id);

Trên là hai cách tạo khóa chính (primary key) trong SQL Server. Bài này mình dừng ở đây, bài tiếp theo mình sẽ nói đến cách tạo khóa ngoại cho table.

Cùng chuyên mục:

Hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHAR trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CHARINDEX trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm CONCAT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm CONCAT trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Hàm + trong SQL Server

Cách sử dụng hàm + trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

Cách sử dụng hàm DATALENGTH trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEFT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEFT trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Hàm LEN trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LEN trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LOWER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LOWER trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm LTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm LTRIM trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm NCHAR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm NCHAR trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm PATINDEX trong SQL Server

Cách sử dụng hàm PATINDEX trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm REPLACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm REPLACE trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RIGHT trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RIGHT trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm RTRIM trong SQL Server

Cách sử dụng hàm RTRIM trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Hàm SPACE trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SPACE trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Hàm STR trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STR trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Hàm UPPER trong SQL Server

Cách sử dụng hàm UPPER trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

Cách sử dụng hàm SUBSTRING trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Hàm STUFF trong SQL Server

Cách sử dụng hàm STUFF trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Hàm ABS trong SQL Server

Cách sử dụng hàm ABS trong SQL Server

Top