PHP VÀ MYSQL
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Bài 05: Insert dữ liệu vào MySQL bằng PHP

Thao tác Insert dữ liệu vào MySQL thường được sử dụng nhất khi bạn lâp trình backend. Ví dụ bạn xây dựng chương trình quản lý sinh viên thì trong admin bạn phải code các chức năng như thêm sinh viên, thêm lớp, thêm khoa, ... Tất cả những thao tác này ta gọi là Insert data vào MySQL.

1. Insert dữ liệu vào MySQL bằng PHP

Đối với MySQL để insert dữ liệu vào table thì ta sẽ sử dụng lệnh Insert, như với PHP ta cũng sử dụng lệnh đó để đưa dữ liệu vào trong MySQL.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

Trước tiên chúng ta cần có một Database và table, bạn quay lại bài tạo table bằng PHP để xem cấu trúc database và table mà mình đã học nhé. Và đây chính là câu SQL insert của chung ta.

INSERT INTO News (title, content) 
VALUES ('tieu de', 'noi dung')

Đối với hai fields idadd_date mình không truyền dữ liệu vào là vì id là tăng tự động còn add_date là kiểu timestamp nên nó cũng tự động lấy giờ trong hệ thống để thêm vào.

Sau đây là 3 cách insert dữ liệu vào trong MySQL bằng cách sử dụng hai bộ thư viện MySQLi và PDO của PHP.

Sử dụng MySQLi Object-oriented:

// Tạo kết nối
$conn = new mysqli('localhost', 'root', 'vertrigo', 'FreetutsDemo');

// Kiểm tra kết nối
if ($conn->connect_error) {
    die("Kết nối thất bại: " . $conn->connect_error);
} 

// Câu SQL Insert
$sql = "INSERT INTO News (title, content) 
        VALUES ('tieu de', 'noi dung')";

// Thực hiện thêm record
if ($conn->query($sql) === TRUE) {
    echo "Thêm record thành công";
} else {
    echo "Lỗi: " . $sql . "<br>" . $conn->error;
}

// Ngắt kết nối
$conn->close();

Sử dụng MySQLi Procedural:

// Tạo kết nối
$conn = mysqli_connect('localhost', 'root', 'vertrigo', 'FreetutsDemo');

// Kiểm tra kết nối
if (!$conn) {
    die("Kết nối thất bại: " . mysqli_connect_error());
}

// Câu SQL Insert
$sql = "INSERT INTO News (title, content) 
        VALUES ('tieu de', 'noi dung')";

// Thực hiện thêm record
if (mysqli_query($conn, $sql)) {
    echo "Thêm record thành công";
} else {
    echo "Lỗi: " . $sql . "<br>" . mysqli_error($conn);
}

// Ngắt kết nối
mysqli_close($conn);

Sử dụng PDO:

try {
    // Tạo kết nối
    $conn = new PDO("mysql:host=localhost;dbname=FreetutsDemo", 'root', 'vertrigo');
    
    // Cấu hình exception
    $conn->setAttribute(PDO::ATTR_ERRMODE, PDO::ERRMODE_EXCEPTION);
    
    
    // Câu SQL Insert
    $sql = "INSERT INTO News (title, content) 
            VALUES ('tieu de', 'noi dung')";

    // Thực hiện thêm record
    $conn->exec($sql);

    echo "Thêm record thành công";
} 
catch (PDOException $e) {
    echo $e->getMessage();
}

// Ngắt kết nối
$conn = null;

2. Lời kết

Như vậy là mình đã giới thiệu xong ba cách thêm dữ liệu vào database MySQL bằng PHP, bài tiếp theo chúng ta sẽ tìm hiểu cách lấy giá trị ID tăng tự động của record vừa thêm đó.

Tổng hợp dữ liệu trong bài:

Cùng chuyên mục:

Hàm key_exists() trong PHP

Hàm key_exists() trong PHP

Cách sử dụng key_exists() trong PHP

Hàm mysqli_fetch_row() trong PHP

Hàm mysqli_fetch_row() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_fetch_row() trong PHP

Hàm end() trong PHP

Hàm end() trong PHP

Cách sử dụng end() trong PHP

Hàm mysqli_field_count() trong PHP

Hàm mysqli_field_count() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_field_count() trong PHP

Hàm count() trong PHP

Hàm count() trong PHP

Cách sử dụng count() trong PHP

Hàm mysqli_field_seek() trong PHP

Hàm mysqli_field_seek() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_field_seek() trong PHP

Hàm compact() trong PHP

Hàm compact() trong PHP

Cách sử dụng compact() trong PHP

Hàm mysqli_field_tell() trong PHP

Hàm mysqli_field_tell() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_field_tell() trong PHP

Hàm array_values() trong PHP

Hàm array_values() trong PHP

Cách sử dụng array_values() trong PHP

Hàm mysqli_free_result() trong PHP

Hàm mysqli_free_result() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_free_result() trong PHP

Hàm array_unshift() trong PHP

Hàm array_unshift() trong PHP

Cách sử dụng array_unshift() trong PHP

Hàm mysqli_get_charset() trong PHP

Hàm mysqli_get_charset() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_charset() trong PHP

Hàm array_shift() trong PHP

Hàm array_shift() trong PHP

Cách sử dụng array_shift() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_stats() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_stats() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_client_stats() trong PHP

Hàm array_unique() trong PHP

Hàm array_unique() trong PHP

Cách sử dụng array_unique() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_version() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_version() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_client_version() trong PHP

Hàm array_uintesect() trong PHP

Hàm array_uintesect() trong PHP

Cách sử dụng array_uintesect() trong PHP

Hàm mysqli_get_connection_stats() trong PHP

Hàm mysqli_get_connection_stats() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_connection_stats() trong PHP

Hàm array_sum() trong PHP

Hàm array_sum() trong PHP

Cách sử dụng array_sum() trong PHP

Hàm mysqli_get_host_info() trong PHP

Hàm mysqli_get_host_info() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_host_info() trong PHP

Top