LÝ THUYẾT
XỬ LÝ FORM
BÀI TẬP
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Bài 21: Các hàm xử lý mảng trong php

Để tiện cho việc tra cứu học tập mình sẽ liệt kê danh sách các hàm xử lý mảng hay sử dụng tại bài này, các bạn cập nhật và tra cứu nhé.

1. Danh sách các hàm xử lý mảng trong PHP

Sau đây là các hàm chúng ta hay sử dụng nhất.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

1. array_change_key_case($array, $case)

Chuyển tất cả các key trong mảng $array sang chữ hoa nếu $case = 1 và sang chữ thường nếu $case = 0. Ta có thể dùng hằng số CASE_UPPER thay cho số 1 và CASE_LOWER thay cho số 0.

 

$array = array(
    'chu_thuong' =--> 'Hello'
);
 
$array = array_change_key_case($array, CASE_UPPER);
 
var_dump($array);
// Kết quả là:   'CHU_THUONG' => 'Hello'

 

2. array_combine($array_keys, $array_values)

Trộn 2 mảng $array_keys và $array_values thành một mảng kết hợp với $array_keys là danh sách keys, $array_value là danh sách value tương ứng với key. Điều kiện là 2 mảng này phải bằng nhau.

 

$array_keys = array('a', 'b', 'c');
$array_values = array('one', 'two', 'three');
print_r(array_combine($array_keys, $array_values));
/* kết quả:
Array(
[a] => one
[b] => two
1 => three;
)*/;

 

3. array_count_values ( $array )

Đếm số lần xuất hiện của các phần tử giống nhau trong mảng $array và trả về một mảng kết quả.

 

$array = array(1, "hello", 1, "world", "hello");
print_r(array_count_values($array));
/* Kết quả:
Array (
[1] => 2;
[hello] => 2;
[world] => 1
)*/

 

4. array_push(&$array, $add_value1, $add_value2, $add_value…)

Thêm vào cuối mảng $array một hoặc nhiều phần tử với các giá trị tương ứng biến $add_value truyền vào.

 

$stack = array("orange", "banana");
array_push($stack, "apple", "raspberry");
print_r($stack);
/* Kết quả
Array
(
    [0] => orange
    [1] => banana
    [2] => apple
    [3] => raspberry
)
*/

 

5. array_pop(&$array)

Xóa trong mảng $array phần tử cuối cùng và trả về phần tử đã xóa.

 

$stack = array("orange", "banana", "apple", "raspberry");
$fruit = array_pop($stack);
print_r($stack);
 
/* Biến $stack sẽ còn 3 giá trị
Array (
    [0] => orange
    [1] => banana
    [2] => apple
)
Còn biến $fruit sẽ có giá trị là raspberry
*/

 

6. array_pad($array, $size, $value)

Kéo dãn mảng $array với kích thước là $size, và nếu kích thước truyền vào lớn hơn kích thước mảng $array thì giá trị $value được thêm vào, ngược lại nếu kích thước truyền vào nhỏ hơn kích thước mảng $array thì sẽ giữ nguyên. Nếu muốn giãn ở cuối mảng thì $size có giá trị dương, nếu muốn giãn ở đầu mảng thì $size có giá trị âm.

 

$input = array(12, 10, 9);
 
// Giãn thành 5 phần tử ở cuối mảng và
// các phần tử giãn có giá trị là 5:
$result = array_pad($input, 5, 0);
// Kết quả là  array(12, 10, 9, 0, 0)
 
// Giản thành 7 phần tử ở đầu mảng
//  và các phần tử giãn có giá trị -1
$result = array_pad($input, -7, -1);
// Kết quả là array(-1, -1, -1, -1, 12, 10, 9)
 
// Giãn thành 2 phần tử nhưng mảng $input
// lại có 3 phần tử nên sẽ không được xử lý
$result = array_pad($input, 2, "noop");
// Kết quả giữ nguyên array(12, 10, 9)

 

7. array_shift(&$array)

Xóa phần tử đầu tiên ra khỏi mảng $array và trả về phần tử vừa xóa đó.

 

$stack = array("orange", "banana", "apple", "raspberry");
$fruit = array_shift($stack);
print_r($stack);
/* Kết quả biến $stack
Array (
    [0] => banana
    [1] => apple
    [2] => raspberry
)
Kết quả biến $fruit là orange */

 

8. array_unshift(&$array, $value1, $value2, …)

Thêm các giá trị $value1, $value2, … vào đầu mảng $array.

 

$queue = array("orange", "banana");
array_unshift($queue, "apple", "raspberry");
print_r($queue);
/*Kết quả là:
* Array (
    [0] => apple
    [1] => raspberry
    [2] => orange
    [3] => banana
* ) */

 

9. is_array($variable).

Kiểm tra một biến có phải kiểu mảng hay không, kết quả trả về true nếu phải và false nếu không phải.

 

$bien1 = array();
$bien2 = '';
 
// Kết quả trả về true var_dump($bien1);
// Kết quả trả về false var_dump($bien2);

 

10. in_array($needle, $haystackarray)

Kiểm tra giá trị $needle có nằm trong mảng $haystackarray không. trả về true nếu có và flase nếu không có.

 

$haystackarray = array('hello', 'nobody', 'freetuts.net');
 
// Kết quả là true
var_dump(in_array('freetuts.net', $haystackarray));
 
// Kết quả là false
var_dump(in_array('net', $haystackarray));

 

11. array_key_exists($key, $searcharray)

Kiểm tra key $key có tồn tại trong mảng $searcharray không, trả về true nếu có và false nếu không có.

 

$searcharray = array(
    'username' => 'thehalfheart',
    'email' => 'thehalfheart@gmail.com',
    'website' => 'freetuts.net'
);
 
// Trả về true
var_dump(array_key_exists('username', $searcharray));
 
// Trả về false
var_dump(array_key_exists('otherkey', $searcharray));

 

12 .array_unique( $array )

Loại bỏ giá trị trùng trong mảng $array.

 

$array = array('freetuts.net', 'freetuts.net');
$result = array_unique($array);
 
// Kết quả mảng chỉ còn 1 giá trị freetuts.net
var_dump($result);

 

13. array_values ($array )

Chuyển mảng $array sang dạng mảng chỉ mục.

 

$array = array(
    'username' => 'thehalfheart',
    'password' => 'somepasss'
);
 
var_dump(array_values($array));
/* Kêt quả của mảng là array(
    0 => thehalfheart,
    1 => somepasss
) */

 

Đang cập nhật thêm các hàm xư lý mảng ...

2. Lời kết

Trên là các hàm xử lý mảng trong PHP rất hay dùng, tôi không thể liệt kê hết các hàm vì cũng có nhiều hàm chưa dùng tới, nếu bạn muốn tìm hiểu thêm các hàm khác thì có thể vào đây để tham khảo. Bài viết này sẽ được cập nhật bổ sung các hàm mới trong thời gian tới. Bài tiếp theo chúng ta sẽ học các hàm xử lý file trong php. Chúc các bạn vui vẻ.

Cùng chuyên mục:

Hàm key_exists() trong PHP

Hàm key_exists() trong PHP

Cách sử dụng key_exists() trong PHP

Hàm mysqli_fetch_row() trong PHP

Hàm mysqli_fetch_row() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_fetch_row() trong PHP

Hàm end() trong PHP

Hàm end() trong PHP

Cách sử dụng end() trong PHP

Hàm mysqli_field_count() trong PHP

Hàm mysqli_field_count() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_field_count() trong PHP

Hàm count() trong PHP

Hàm count() trong PHP

Cách sử dụng count() trong PHP

Hàm mysqli_field_seek() trong PHP

Hàm mysqli_field_seek() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_field_seek() trong PHP

Hàm compact() trong PHP

Hàm compact() trong PHP

Cách sử dụng compact() trong PHP

Hàm mysqli_field_tell() trong PHP

Hàm mysqli_field_tell() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_field_tell() trong PHP

Hàm array_values() trong PHP

Hàm array_values() trong PHP

Cách sử dụng array_values() trong PHP

Hàm mysqli_free_result() trong PHP

Hàm mysqli_free_result() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_free_result() trong PHP

Hàm array_unshift() trong PHP

Hàm array_unshift() trong PHP

Cách sử dụng array_unshift() trong PHP

Hàm mysqli_get_charset() trong PHP

Hàm mysqli_get_charset() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_charset() trong PHP

Hàm array_shift() trong PHP

Hàm array_shift() trong PHP

Cách sử dụng array_shift() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_stats() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_stats() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_client_stats() trong PHP

Hàm array_unique() trong PHP

Hàm array_unique() trong PHP

Cách sử dụng array_unique() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_version() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_version() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_client_version() trong PHP

Hàm array_uintesect() trong PHP

Hàm array_uintesect() trong PHP

Cách sử dụng array_uintesect() trong PHP

Hàm mysqli_get_connection_stats() trong PHP

Hàm mysqli_get_connection_stats() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_connection_stats() trong PHP

Hàm array_sum() trong PHP

Hàm array_sum() trong PHP

Cách sử dụng array_sum() trong PHP

Hàm mysqli_get_host_info() trong PHP

Hàm mysqli_get_host_info() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_host_info() trong PHP

Top