EXCEL BASIC
EXCEL INTERFACE
EXCEL CHART
EXCEL SEARCHING
EXCEL FORMULAS
EXCEL VALIDATION
EXCEL FUNCTION
EXCEL DATA ANALYTICS
EXCEL ERROR
EXCEL SECURITY
TIPS & TRICKS
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Cách sửa lỗi không thể mở file Excel trên Windows đơn giản nhất

Trong bài viết này mình sẽ hướng dẫn các bạn các cách sửa lỗi không thể mở file Excel trên Windows đơn giản nhất, lỗi này thường xảy ra khi người dùng cố lưu hoặc mở file trong ứng dụng [Excel].

Mặc dù lỗi này do nhiều nguyên nhân khác nhau gây ra, tuy nhiên chính Microsoft cũng đã xác nhận thêm rằng, lỗi không thể mở file sẽ xảy ra đối với các file bảng tính Excel có đường link liên kết vượt quá 218 ký tự tối đa theo quy định.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

loi ko the mo file excel 5 PNG

Nếu các bạn cũng đang gặp phải lỗi tương tự như trên nhưng chưa biết cách giải quyết và khắc phục lỗi này như thế nào, thì hãy tham khảo qua các cách sửa lỗi không thể mở file Excel đơn giản nhất mà mình sẽ hướng dẫn trong bài viết dưới đây.

1. Chỉnh sửa tiêu đề của file Excel

Các bước thực hiện như sau:

Bước 1: Nhấn vào nút File Explorer trên thanh Taskbar của Windows 10.

Bước 2: Mở thư mục có chứa bảng tính Excel bị gặp lỗi.

Bước 3: Bấm chuột phải vào file Excel và chọn tùy chọn Rename.

loi ko the mo file excel PNG

Bước 4: Bạn hãy đổi tên bằng một tiêu đề file hoàn toàn khác, ngắn hơn và không bao gồm các ký tự lạ như dấu chấm than hoặc dấu ngoặc.

Bước 5: Nhấn Return sau khi đổi tên tập tin. Sau đó bạn hãy thử mở file trong Excel một lần nữa để lưu tên này lại.

2. Chỉnh sửa tiêu đề thư mục của file Excel

Để chỉnh sửa tiêu đề thư mục chứa file Excel, thì bạn hãy làm theo các bước thực hiện như sau:

Bước 1: Mở File Explorer.

Bước 2: Bấm chuột phải vào thư mục chứa file Excel bị lỗi và chọn Rename.

Bước 3: Giờ bạn hãy đổi tên thư mục ngắn hơn và nhấn phím Return.

loi ko the mo file excel 1 PNG

Nếu đường dẫn đến file Excel đó nhiều hơn một thư mục, bạn hãy lặp lại các bước trên để thực hiện việc đổi tên cho các thư mục khác có trong đường dẫn đó.

3. Lưu file Excel vào USB

Các bước thực hiện như sau:

Bước 1: Lắp USB vào máy tính để bàn hoặc laptop của bạn.

Bước 2: Mở File Explorer và mở thư mục chứa file Excel bị lỗi đó lên, rồi nhấn chọn vào file Excel đó.

Bước 3: Nhấn vào nút Move to để mở menu hiển thị ngay bên dưới.

loi ko the mo file excel 2 PNG

Bước 4: Nhấn vào Choose location để mở cửa sổ như trong ảnh minh họa bên dưới.

loi ko the mo file excel 3 PNG

Bước 5: Chọn vào USB đã gắn vào máy tính để di chuyển bảng tính Excel sang.

Bước 6: Nhấn vào nút Move, sau đó mở bảng tính Excel từ USB lên để kiểm tra lỗi.

4. Khởi động Excel ở Chế độ Safe Mode

Để mở Excel trong chế độ Safe Mode, các bạn thực hiện các bước như sau:

Bước 1: Mở Run bằng phím tắt Windows + R.

Bước 2: Nhập excel / safe trong hộp thoại Run và chọn tùy chọn OK.

loi ko the mo file excel 4 PNG

Nếu sự cố không phát sinh trong Chế độ Safe Mode, thì rất có thể lỗi do các tiện ích của bên thứ ba đã tạo ra lỗi lưu file này. Bạn có thể tiếp tục sử dụng Excel ở Chế độ Safe Mode để chỉnh sửa file được yêu cầu. Tuy nhiên, để khắc phục sự khi thoáy khỏi chế độ an toàn, bạn sẽ cần hủy kích hoạt bổ trợ Excel theo cách thủ công.

Ngoài ra, các phương pháp trên ngoài việc sửa lỗi không thể mở file Excel, mà chúng cũng có thể sửa các lỗi tương tự như Filename is not valid <filename> could not be found trong Excel.

Vậy là mình đã hướng dẫn các cách sửa lỗi không thể mở file Excel trên Windows đơn giản nhất. Mong rằng bài viết này sẽ hữu ích đối với các bạn. Chúc các bạn thực hiện thành công!

Cùng chuyên mục:

Cách chèn link ảnh vào Excel trên máy tính

Cách chèn link ảnh vào Excel trên máy tính

Ngoài ra, bài viết còn hướng dẫn cách chèn link ảnh trực tuyến hàng loạt…

Cách tách và gộp ô trong Excel

Cách tách và gộp ô trong Excel

Trong bảng tính Microsoft Excel, có thể sẽ có lúc các bạn cần tách ô…

Hàm MONTH() trong Excel

Hàm MONTH() trong Excel

Cách dùng hàm MONTH() trong Excel

Hàm YEAR () trong Excel

Hàm YEAR () trong Excel

Cách dùng hàm YEAR () trong Excel

Hàm HLOOKUP() trong Excel

Hàm HLOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm HLOOKUP() trong Excel

Hàm VLOOKUP() trong Excel

Hàm VLOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm VLOOKUP() trong Excel

Hàm LOOKUP() trong Excel

Hàm LOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm LOOKUP() trong Excel

Hàm ABS() trong Excel

Hàm ABS() trong Excel

Cách dùng hàm ABS() trong Excel

Hàm SUM() trong Excel

Hàm SUM() trong Excel

Cách dùng hàm SUM() trong Excel

Hàm SQRT() trong Excel

Hàm SQRT() trong Excel

Cách dùng hàm SQRT() trong Excel

Hàm MOD() trong Excel

Hàm MOD() trong Excel

Cách dùng hàm MOD() trong Excel

Hàm SUMIF() trong Excel

Hàm SUMIF() trong Excel

Cách dùng hàm SUMIF() trong Excel

Hàm SUBTOTAL() trong Excel

Hàm SUBTOTAL() trong Excel

Cách dùng hàm SUBTOTAL() trong Excel

Hàm ROUND() trong Excel

Hàm ROUND() trong Excel

Cách dùng hàm ROUND() trong Excel

Hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Cách dùng hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Hàm COUNT() trong Excel

Hàm COUNT() trong Excel

Cách dùng hàm COUNT() trong Excel

Hàm COUNTA() trong Excel

Hàm COUNTA() trong Excel

Cách dùng hàm COUNTA() trong Excel

Hàm COUNTBLANK() trong Excel

Hàm COUNTBLANK() trong Excel

Cách dùng hàm COUNTBLANK() trong Excel

Hàm MAX() trong Excel

Hàm MAX() trong Excel

Cách dùng hàm MAX() trong Excel

Hàm MIN() trong Excel

Hàm MIN() trong Excel

Cách dùng hàm MIN() trong Excel

Top