EXCEL BASIC
EXCEL INTERFACE
EXCEL CHART
EXCEL SEARCHING
EXCEL FORMULAS
EXCEL VALIDATION
EXCEL FUNCTION
EXCEL DATA ANALYTICS
EXCEL ERROR
EXCEL SECURITY
TIPS & TRICKS
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Cách tạo Custom List trong Excel (Danh sách tùy chọn)

Trong bài này mình sẽ hướng dẫn cách tạo danh sách tùy chọn (custom list) trong Excel, tính năng này giúp bạn kết hợp với AutoFill để tự động nhập dữ liệu.

Khi bạn tạo một danh sách tùy chỉnh trong Excel, bạn có thể dễ dàng điền vào một dãy dữ liệu có phạm vi như: danh sách phòng ban, khách hàng, thành phố, số thẻ tín dụng của riêng mình, v.v. Điều này có thể tiết kiệm thời gian và giảm lỗi nhập dữ liệu.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

1. Xem công dụng của Custom List - danh sách tùy chọn

Giả sử ta có cột yêu cầu nhập các thứ trong tuần liền kề nhau và nhập nhiều lần, lúc này ta sẽ sử dụng một list đã được tích hợp sẵn trong Excel.

Bước 1: Nhập giá trị Sun vào ô B2

built in list example png

Bước 2: Chọn vào ô vuông nhỏ màu xanh góc phải dưới của ô B2 và kéo ngang (hoặc kéo dọc) để tạo ra danh sách các thứ trong tuần.

built in list result png

Câu hỏi đặt ra là ta có thể tự tạo một danh sách này theo ý riêng không? Ví dụ trong gia đình bạn có 3 thành viên, bạn sẽ tạo ra một custom list gồm 3 thành viên đó, mỗi khi nhập thành viên đầu tiên và kéo chuột thì nó tự động điền dữ liệu cho hai thành viên còn lại.

Thật đơn giản, Excel đã hỗ trợ tính năng Custom List rất dễ dàng.

2. Các bước tạo custom list trong Excel

Đầu tiên bạn hãy mở Excel và tạo ra một Workspace mới, sau đó thực hiện theo các bước như sau:

Bước 1: Vào File tab, click vào Option (tùy vào phiên bản Office mà có giao diện khác nhau).

chon option JPG

Đây là giao diện của Office 2016.

Bước 2: Click vào mục Advanced, đến mục General và click vào button Edit Custom List.

click edit custom lists png

Tại đây bạn sẽ thấy danh sách những custom list có sẵn trong Excel.

Bước 3: Để tự tạo một danh sách tùy chọn custom list riêng thì bạn hãy click vào NEW LIST, sau đó nhập dữ liệu tại mục List Entries, mỗi phần tử sẽ xuống hàng. Như trong hình là mình đã nhập London, Paris, New York, ...

Sau khi thêm đầy đủ các phần tử hãy click vào nút Add.

create custom list png

Lưu ý: Tại đây bạn có thể thêm danh sách bằng cách import một worksheet khác tại mục import.

Bước 4: Click OK là xong.

Bước 5: Quay lại trang Excel Sheet, bạn hãy nhập giá trị London tại ô C2.

custom list example png

Sau đó dùng đặt con trỏ chuột ngay ô vuông màu xanh nhỏ góc phải dưới, kéo xuống thì bạn sẽ thấy kết quả.

custom list result png

Lưu ý rằng khi tạo custom list thì nó sẽ lưu vào bộ nhớ lưu trữ của Excel, vì vậy bạn có thể sử dụng ở bất kì sheet nào hay file excel khác.

Trên là cách sử dụng tính năng custom list trong excel để giúp tạo ra danh sách tùy chọn. Cách làm này chỉ áp dụng cho những loại dữ liệu thông dụng và theo thói quen của mỗi cá nhân, nên khi mang file excel đi mở ở một máy tính khác thì có thể không tồn tại list đó.

Cùng chuyên mục:

Cách chèn link ảnh vào Excel trên máy tính

Cách chèn link ảnh vào Excel trên máy tính

Ngoài ra, bài viết còn hướng dẫn cách chèn link ảnh trực tuyến hàng loạt…

Cách tách và gộp ô trong Excel

Cách tách và gộp ô trong Excel

Trong bảng tính Microsoft Excel, có thể sẽ có lúc các bạn cần tách ô…

Hàm MONTH() trong Excel

Hàm MONTH() trong Excel

Cách dùng hàm MONTH() trong Excel

Hàm YEAR () trong Excel

Hàm YEAR () trong Excel

Cách dùng hàm YEAR () trong Excel

Hàm HLOOKUP() trong Excel

Hàm HLOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm HLOOKUP() trong Excel

Hàm VLOOKUP() trong Excel

Hàm VLOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm VLOOKUP() trong Excel

Hàm LOOKUP() trong Excel

Hàm LOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm LOOKUP() trong Excel

Hàm ABS() trong Excel

Hàm ABS() trong Excel

Cách dùng hàm ABS() trong Excel

Hàm SUM() trong Excel

Hàm SUM() trong Excel

Cách dùng hàm SUM() trong Excel

Hàm SQRT() trong Excel

Hàm SQRT() trong Excel

Cách dùng hàm SQRT() trong Excel

Hàm MOD() trong Excel

Hàm MOD() trong Excel

Cách dùng hàm MOD() trong Excel

Hàm SUMIF() trong Excel

Hàm SUMIF() trong Excel

Cách dùng hàm SUMIF() trong Excel

Hàm SUBTOTAL() trong Excel

Hàm SUBTOTAL() trong Excel

Cách dùng hàm SUBTOTAL() trong Excel

Hàm ROUND() trong Excel

Hàm ROUND() trong Excel

Cách dùng hàm ROUND() trong Excel

Hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Cách dùng hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Hàm COUNT() trong Excel

Hàm COUNT() trong Excel

Cách dùng hàm COUNT() trong Excel

Hàm COUNTA() trong Excel

Hàm COUNTA() trong Excel

Cách dùng hàm COUNTA() trong Excel

Hàm COUNTBLANK() trong Excel

Hàm COUNTBLANK() trong Excel

Cách dùng hàm COUNTBLANK() trong Excel

Hàm MAX() trong Excel

Hàm MAX() trong Excel

Cách dùng hàm MAX() trong Excel

Hàm MIN() trong Excel

Hàm MIN() trong Excel

Cách dùng hàm MIN() trong Excel

Top