MACRO
EXCEL OBJECT
VBA BASIC
VBA FORM
BÀI TẬP
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Thuộc tính Resize Range trong VBA - thay đổi kích thước của phạm vi

Trong bài tập này mình sẽ hướng dẫn cách sử dụng thuộc tính Resize của đối tượng Range VBA, công dụng của nó là dùng để thay đổi kích thước vùng chọn tham chiếu của đối tượng Range đó.

1. Cú pháp Range Resize

Cú pháp sử dụng phương thức Range Resize trong VBA như sau:

Range("A1").Resize (RowSize, ColumnSize)

Trong đó A1 là vị trí của ô bắt đầu Range, hay nói chính xác là ô đầu tiên trong một phạm vi.

RowSize và ColumnSize là kích thước mở rộng của vùng chọn, hai giá trị này phải lớn hơn 0, và bạn có thể tùy biến một trong hai.

2. Cách dùng thuộc tính Range Resize

Sau đây là một vài trường hợp sử dụng Resize để thay đổi kích thước của range.

Thay đổi kích thước cả column và row

Ví dụ sau mở rộng phạm vi ô A1 thành phạm vi A1: D10 bằng cách tăng số hàng lên 10 và số cột lên 5.

Range("A1").Resize(10, 5).Select

vba resize range JPG

Hoặc bạn có thể sử dụng thông qua một biến. Đây là cách chúng ta hay sử dụng nhất.

Set newRng = ActiveSheet.Range("A1").Resize(10, 5)

Thay đổi kích thước cho row

Nếu bạn chỉ muốn thay đổi kích thước cho row thì sử dụng tham số đầu tiên, không sử dụng tham số thứ hai.

' Đổi kích thước cho Row, Range mới sẽ là $A$1:$A$10
Set newRng = rng.Resize(10)

Thay đổi kích thước cho column

Tương tự để đổi kích thước cho column thì ta bỏ tham số thứ nhất, nhập tham số thứ hai.

Set newRng = rng.Resize(, 5)

Trên là hai ba cách sử dụng thuộc tính Resize của đối tượng Range trong VBA. Những ví dụ này tương đối dễ hiểu nên mình tin là bạn dễ dàng thực hành theo.

Danh sách bài tập

Cùng chuyên mục:

Cách chèn link ảnh vào Excel trên máy tính

Cách chèn link ảnh vào Excel trên máy tính

Ngoài ra, bài viết còn hướng dẫn cách chèn link ảnh trực tuyến hàng loạt…

Cách tách và gộp ô trong Excel

Cách tách và gộp ô trong Excel

Trong bảng tính Microsoft Excel, có thể sẽ có lúc các bạn cần tách ô…

Hàm MONTH() trong Excel

Hàm MONTH() trong Excel

Cách dùng hàm MONTH() trong Excel

Hàm YEAR () trong Excel

Hàm YEAR () trong Excel

Cách dùng hàm YEAR () trong Excel

Hàm HLOOKUP() trong Excel

Hàm HLOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm HLOOKUP() trong Excel

Hàm VLOOKUP() trong Excel

Hàm VLOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm VLOOKUP() trong Excel

Hàm LOOKUP() trong Excel

Hàm LOOKUP() trong Excel

Cách dùng hàm LOOKUP() trong Excel

Hàm ABS() trong Excel

Hàm ABS() trong Excel

Cách dùng hàm ABS() trong Excel

Hàm SUM() trong Excel

Hàm SUM() trong Excel

Cách dùng hàm SUM() trong Excel

Hàm SQRT() trong Excel

Hàm SQRT() trong Excel

Cách dùng hàm SQRT() trong Excel

Hàm MOD() trong Excel

Hàm MOD() trong Excel

Cách dùng hàm MOD() trong Excel

Hàm SUMIF() trong Excel

Hàm SUMIF() trong Excel

Cách dùng hàm SUMIF() trong Excel

Hàm SUBTOTAL() trong Excel

Hàm SUBTOTAL() trong Excel

Cách dùng hàm SUBTOTAL() trong Excel

Hàm ROUND() trong Excel

Hàm ROUND() trong Excel

Cách dùng hàm ROUND() trong Excel

Hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Cách dùng hàm SUMPRODUCT() trong Excel

Hàm COUNT() trong Excel

Hàm COUNT() trong Excel

Cách dùng hàm COUNT() trong Excel

Hàm COUNTA() trong Excel

Hàm COUNTA() trong Excel

Cách dùng hàm COUNTA() trong Excel

Hàm COUNTBLANK() trong Excel

Hàm COUNTBLANK() trong Excel

Cách dùng hàm COUNTBLANK() trong Excel

Hàm MAX() trong Excel

Hàm MAX() trong Excel

Cách dùng hàm MAX() trong Excel

Hàm MIN() trong Excel

Hàm MIN() trong Excel

Cách dùng hàm MIN() trong Excel

Top