CĂN BẢN
NÂNG CAO
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Hướng dẫn cài đặt SQLite

SQLite nổi tiếng với tính năng tuyệt vời của nó đó là không cấu hình, có nghĩa là không cần thiết lập hoặc quản trị phức tạp. Bài này mình sẽ giới thiệu bạn quy trình thiết lập SQLite trên Windows, LinuxMac OS X.

1. Cài đặt SQLite trên Windows

  • Bước 1: Vào trang SQLite Download và tải về từ section "Precompiled Binaries for Windows".
  • Bước 2: Tải các file sqlite-shell-win32-*.zip and sqlite-dll-win32-*.zip
  • Bước 3: Tạo một thư mục C:\> sqlite và giải nén hai file trên vào trong thư mục này, bạn sẽ có các file như sqlite3.def, sqlite3.dllsqlite3.exe.
  • Bước 4: Thêm C:\> sqlite vào trong biến môi trường PATH của bạn và cuối cùng đi đến dấu nhắc lệnh và đưa ra lệnh sqlite3, sẽ hiển thị kết quả như sau:
C:\>sqlite3
SQLite version 3.7.15.2 2013-01-09 11:53:05
Enter ".help" for instructions
Enter SQL statements terminated with a ";"
sqlite>

2. Cài đặt SQLite trên Linux

Ngày nay, gần như tất cả các phiên bản của HĐH Linux đang được cung cấp SQLite. Vì vậy, bạn chỉ cần đưa ra lệnh sqlite3 như sau để kiểm tra xem hệ điều hành của bạn đã cài đặt SQLite chưa.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.
$sqlite3
SQLite version 3.7.15.2 2013-01-09 11:53:05
Enter ".help" for instructions
Enter SQL statements terminated with a ";"
sqlite>

Nếu bạn không thấy kết quả trên, điều đó có nghĩa là bạn chưa cài đặt SQLite trên máy Linux của mình. Sau đây là các bước để cài đặt SQLite

  • Bước 1: Vào trang SQLite Download và tải về sqlite-autoconf-*.tar.gz từ section "source code".
  • Bước 2: Chạy lệnh sau
$tar xvfz sqlite-autoconf-3071502.tar.gz
$cd sqlite-autoconf-3071502
$./configure --prefix=/usr/local
$make
$make install

Bây giờ bạn có thể kiểm tra SQLite đã được cài đặt thành công hay chưa bằng câu lệnh sqlite3 đã nói ở trên.

3. Cài đặt SQLite trên Mac OS X

Mặc dù phiên bản mới nhất của Mac OS X đã được cài đặt sẵn SQLite nhưng nếu bạn không có sẵn cài đặt thì chỉ cần làm theo các bước sau:

  • Bước 1: Vào trang SQLite Download và tải về sqlite-autoconf-*.tar.gz từ section "source code".
  • Bước 2: Chạy lệnh sau
$tar xvfz sqlite-autoconf-3071502.tar.gz
$cd sqlite-autoconf-3071502
$./configure --prefix=/usr/local
$make
$make install

Bạn có thể kiểm tra SQLite đã được cài đặt thành công trên máy Mac OS X của bạn hay chưa bằng cách thực hiện lệnh sau:

$sqlite3
SQLite version 3.7.15.2 2013-01-09 11:53:05
Enter ".help" for instructions
Enter SQL statements terminated with a ";"
sqlite>

Cuối cùng, bạn có dấu nhắc lệnh SQLite nơi bạn có thể đưa ra các lệnh SQLite cho bài tập của mình.

Cùng chuyên mục:

Các hàm hữu ích trong SQLite

Các hàm hữu ích trong SQLite

SQLite có nhiều hàm dựng sẵn để thực hiện xử lý trên dữ liệu chuỗi…

Date & Time trong SQLite

Date & Time trong SQLite

SQLite hỗ trợ năm hàm ngày và giờ như date(timestring, modifiers...), time(timestring, modifiers...), datetime(timestring, modifiers...),…

VACUUM trong SQLite

VACUUM trong SQLite

Lệnh VACUUM trong SQLite làm sạch cơ sở dữ liệu chính bằng cách sao chép…

EXPLAIN trong SQLite

EXPLAIN trong SQLite

Câu lệnh SQLite có thể được bắt đầu bằng từ khóa "EXPLAIN" hoặc bằng cụm…

SQL Injection trong SQLite

SQL Injection trong SQLite

Nếu bạn nhận user input thông qua một Webpage và chèn nó vào trong một…

Tăng tự động AUTOINCREMENT trong SQLite

Tăng tự động AUTOINCREMENT trong SQLite

AUTOINCREMENT trong SQLite là một từ khóa được sử dụng để tự động tăng giá…

Subquery trong SQLite

Subquery trong SQLite

Subquery hoặc Inner query hoặc Nested query là một truy vấn bên trong một truy…

Transaction trong SQLite

Transaction trong SQLite

Một transaction là một đơn vị công việc được thực hiện đối với một cơ…

Tìm hiểu View trong SQLite

Tìm hiểu View trong SQLite

Một view không có gì khác hơn một câu lệnh SQLite được lưu trữ trong…

Lệnh TRUNCATE TABLE trong SQLite

Lệnh TRUNCATE TABLE trong SQLite

Thật không may, không có lệnh TRUNCATE TABLE trong SQLite nhưng bạn có thể sử…

Lệnh ALTER TABLE trong SQLite

Lệnh ALTER TABLE trong SQLite

Lệnh ALTER TABLE trong SQLite dùng để sửa đổi một bảng hiện có mà không…

Mệnh đề INDEXED BY trong SQLite

Mệnh đề INDEXED BY trong SQLite

Mệnh đề "INDEXED BY index-name" chỉ định rằng index-name phải được sử dụng để tìm…

Index trong SQLite

Index trong SQLite

Index là bảng tra cứu đặc biệt mà database search engine có thể sử dụng…

Tìm hiểu Trigger trong SQLite

Tìm hiểu Trigger trong SQLite

Trigger trong SQLite là các hàm callback, mà tự động được thực hiện/gọi (performed/invoked) khi…

Cú pháp ALIAS trong SQLite

Cú pháp ALIAS trong SQLite

Bạn có thể đổi tên tạm thời một bảng hoặc một cột bằng cách đặt…

Toán tử UNION trong SQLite

Toán tử UNION trong SQLite

Toán tử UNION trong SQLite được sử dụng để kết hợp các kết quả của…

Lệnh JOIN trong SQLite

Lệnh JOIN trong SQLite

Lệnh JOIN trong SQLite được sử dụng để kết hợp các bản ghi từ hai…

Các ràng buộc Constraint trong SQLite

Các ràng buộc Constraint trong SQLite

Các ràng buộc (Constraints) là các quy tắc được thi hành trên một cột dữ…

Lệnh PRAGMA trong SQLite

Lệnh PRAGMA trong SQLite

Lệnh PRAGMA trong SQLite là một lệnh đặc biệt được sử dụng để kiểm soát…

Từ khóa DISTINCT trong SQLite

Từ khóa DISTINCT trong SQLite

Từ khóa DISTINCT trong SQLite được sử dụng cùng với câu lệnh SELECT để loại…

Top