CĂN BẢN
NÂNG CAO
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Toán tử LIKE trong SQLite

Toán tử LIKE trong SQLite được sử dụng để so sánh một giá trị với một mẫu (pattern) bằng cách sử dụng ký tự đại diện (wildcards). Nếu biểu thức tìm kiếm khớp với biểu thức mẫu, toán tử LIKE sẽ trả về true, là 1. Có hai ký tự đại diện (wildcards) được sử dụng cùng với toán tử LIKE đó là:

  • Dấu phần trăm (%) 
  • Dấu gạch dưới (_)

Dấu phần trăm (%) dùng để đại diện cho 0, 1 hoặc nhiều ký tự. Dấu gạch dưới (_) dùng để đại diện cho một ký tự đơn.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

1. Cú pháp của toán tử Like trong SQLite

Sau đây là cú pháp cơ bản của dấu phần trăm (%) và dấu gạch dưới (_) kết hợp với toán tử LIKE trong SQLite.

SELECT FROM table_name
WHERE column LIKE 'XXXX%'
or 
SELECT FROM table_name
WHERE column LIKE '%XXXX%'
or
SELECT FROM table_name
WHERE column LIKE 'XXXX_'
or
SELECT FROM table_name
WHERE column LIKE '_XXXX'
or
SELECT FROM table_name
WHERE column LIKE '_XXXX_'

Bạn có thể kết hợp N số điều kiện bằng cách sử dụng toán tử AND hoặc OR (xem chi tiết tại bài toán tử AND và OR trong SQLite). Ở đây, XXXX có thể là bất kỳ giá trị số hoặc chuỗi bất kỳ.

2. Ví dụ của toán tử LIKE trong SQLite

Bảng sau sẽ liệt kê một số ví dụ cho thấy sự kết hợp giữa mệnh đề WHERE, toán tử LIKE và hai toán tử '%' và '_'.

Câu lệnh Mô tả
WHERE SALARY LIKE '200%' Tìm bất kỳ giá trị nào bắt đầu bằng 200
WHERE SALARY LIKE '%200%' Tìm bất kỳ giá trị nào có 200 ở bất kỳ vị trí nào
WHERE SALARY LIKE '_00%' Tìm bất kỳ giá trị nào có 00 ở vị trí thứ hai và thứ ba
WHERE SALARY LIKE '2_%_%' Tìm bất kỳ giá trị nào bắt đầu bằng 2 và có ít nhất 3 ký tự
WHERE SALARY LIKE '%2' Tìm bất kỳ giá trị nào kết thúc bằng 2
WHERE SALARY LIKE '_2%3' Tìm bất kỳ giá trị nào có 2 ở vị trí thứ hai và kết thúc bằng 3
WHERE SALARY LIKE '2___3' Tìm bất kỳ giá trị nào trong một số có năm chữ số bắt đầu bằng 2 và kết thúc bằng 3

Giả sử chúng ta có bảng COMPANY với các bản ghi như sau:

ID          NAME        AGE         ADDRESS     SALARY
----------  ----------  ----------  ----------  ----------
1           Paul        32          California  20000.0
2           Allen       25          Texas       15000.0
3           Teddy       23          Norway      20000.0
4           Mark        25          Rich-Mond   65000.0
5           David       27          Texas       85000.0
6           Kim         22          South-Hall  45000.0
7           James       24          Houston     10000.0

Ví dụ sau đây sẽ hiển thị tất cả các bản ghi từ bảng COMPANYage bắt đầu bằng 2.

sqlite> SELECT * FROM COMPANY WHERE AGE LIKE '2%';

Kết quả của ví dụ trên như sau:

ID          NAME        AGE         ADDRESS     SALARY
----------  ----------  ----------  ----------  ----------
2           Allen       25          Texas       15000.0
3           Teddy       23          Norway      20000.0
4           Mark        25          Rich-Mond   65000.0
5           David       27          Texas       85000.0
6           Kim         22          South-Hall  45000.0
7           James       24          Houston     10000.0

Ví dụ sau đây sẽ hiển thị tất cả các bản ghi từ bảng COMPANY trong đó giá trị của address có dấu gạch nối (-) bên trong giá trị.

sqlite> SELECT * FROM COMPANY WHERE ADDRESS  LIKE '%-%';

Sau đây là kết quả của ví dụ trên:

ID          NAME        AGE         ADDRESS     SALARY
----------  ----------  ----------  ----------  ----------
4           Mark        25          Rich-Mond   65000.0
6           Kim         22          South-Hall  45000.0

Cùng chuyên mục:

Các hàm hữu ích trong SQLite

Các hàm hữu ích trong SQLite

SQLite có nhiều hàm dựng sẵn để thực hiện xử lý trên dữ liệu chuỗi…

Date & Time trong SQLite

Date & Time trong SQLite

SQLite hỗ trợ năm hàm ngày và giờ như date(timestring, modifiers...), time(timestring, modifiers...), datetime(timestring, modifiers...),…

VACUUM trong SQLite

VACUUM trong SQLite

Lệnh VACUUM trong SQLite làm sạch cơ sở dữ liệu chính bằng cách sao chép…

EXPLAIN trong SQLite

EXPLAIN trong SQLite

Câu lệnh SQLite có thể được bắt đầu bằng từ khóa "EXPLAIN" hoặc bằng cụm…

SQL Injection trong SQLite

SQL Injection trong SQLite

Nếu bạn nhận user input thông qua một Webpage và chèn nó vào trong một…

Tăng tự động AUTOINCREMENT trong SQLite

Tăng tự động AUTOINCREMENT trong SQLite

AUTOINCREMENT trong SQLite là một từ khóa được sử dụng để tự động tăng giá…

Subquery trong SQLite

Subquery trong SQLite

Subquery hoặc Inner query hoặc Nested query là một truy vấn bên trong một truy…

Transaction trong SQLite

Transaction trong SQLite

Một transaction là một đơn vị công việc được thực hiện đối với một cơ…

Tìm hiểu View trong SQLite

Tìm hiểu View trong SQLite

Một view không có gì khác hơn một câu lệnh SQLite được lưu trữ trong…

Lệnh TRUNCATE TABLE trong SQLite

Lệnh TRUNCATE TABLE trong SQLite

Thật không may, không có lệnh TRUNCATE TABLE trong SQLite nhưng bạn có thể sử…

Lệnh ALTER TABLE trong SQLite

Lệnh ALTER TABLE trong SQLite

Lệnh ALTER TABLE trong SQLite dùng để sửa đổi một bảng hiện có mà không…

Mệnh đề INDEXED BY trong SQLite

Mệnh đề INDEXED BY trong SQLite

Mệnh đề "INDEXED BY index-name" chỉ định rằng index-name phải được sử dụng để tìm…

Index trong SQLite

Index trong SQLite

Index là bảng tra cứu đặc biệt mà database search engine có thể sử dụng…

Tìm hiểu Trigger trong SQLite

Tìm hiểu Trigger trong SQLite

Trigger trong SQLite là các hàm callback, mà tự động được thực hiện/gọi (performed/invoked) khi…

Cú pháp ALIAS trong SQLite

Cú pháp ALIAS trong SQLite

Bạn có thể đổi tên tạm thời một bảng hoặc một cột bằng cách đặt…

Toán tử UNION trong SQLite

Toán tử UNION trong SQLite

Toán tử UNION trong SQLite được sử dụng để kết hợp các kết quả của…

Lệnh JOIN trong SQLite

Lệnh JOIN trong SQLite

Lệnh JOIN trong SQLite được sử dụng để kết hợp các bản ghi từ hai…

Các ràng buộc Constraint trong SQLite

Các ràng buộc Constraint trong SQLite

Các ràng buộc (Constraints) là các quy tắc được thi hành trên một cột dữ…

Lệnh PRAGMA trong SQLite

Lệnh PRAGMA trong SQLite

Lệnh PRAGMA trong SQLite là một lệnh đặc biệt được sử dụng để kiểm soát…

Từ khóa DISTINCT trong SQLite

Từ khóa DISTINCT trong SQLite

Từ khóa DISTINCT trong SQLite được sử dụng cùng với câu lệnh SELECT để loại…

Top