MỞ ĐẦU
ORACLE TABLE
ORACLE QUERY
ORACLE CONDITION
ORACLE CLAUSES
ORACLE OPERATORS
ORACLE JOINS
ORACLE REFERENCE
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Data types trong Oracle

Để tối ưu trong việc lưu trữ thì Oracle phân chia dữ liệu thành nhiều loại khác nhau, mỗi loại sẽ có đồ dài nhất định và phù hợp với từng trường hợp. Chúng ta có các nhóm chính như: character, numeric, date/time, LOB and rowid datatypes.

Vì dịch ra tiếng Việt sẽ dài dòng và khó hiểu nên mình giữ nguyên tiếng Anh nhé.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

1. Character Datatypes

Character Datatypes hay còn gọi là kiểu dữ liệu kí tự, nó là kiểu chuỗi và mỗi kiểu sẽ có độ dài khác nhau.

Data Type Syntax Oracle 9i Oracle 10g Oracle 11g
char(size) 2000 bytes. 2000 bytes. 2000 bytes.
nchar(size) 2000 bytes. 2000 bytes. 2000 bytes.
nvarchar2(size) 4000 bytes. 4000 bytes. 4000 bytes.
varchar2(size)

4000 bytes.

32KB in PLSQL.

4000 bytes.

32KB in PLSQL.

4000 bytes.

32KB in PLSQL.

long 2GB. 2GB. 2GB.
raw 2000 bytes. 2000 bytes. 2000 bytes.
long raw 2GB. 2GB. 2GB.

2. Numeric Datatypes

Data Type Syntax
number(p,s)
numeric(p,s)
float
dec(p,s)
decimal(p,s)
integer
int
smallint
real
double precision

3. Date/Time Datatypes

Data Type Syntax
date
timestamp (fractional seconds precision)
timestamp (fractional seconds precision) with time zone
timestamp (fractional seconds precision) with local time zone
interval year
(year precision)
to month
interval day
(day precision)
to second (fractional seconds precision)

4. Large Object (LOB) Datatypes

Data Type Syntax
bfile
blob
clob
nclob

Trên là danh sách các kiểu dữ liệu trong Oracle, mình cũng không muốn dịch ra tiếng việt vì dài dòng lắm, bạn tự tham khảo nhé.

Cùng chuyên mục:

Hàm Hàm ASCII trong Oracle

Hàm Hàm ASCII trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm ASCII trong 150

Hàm Hàm ASCIISTR trong Oracle

Hàm Hàm ASCIISTR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm ASCIISTR trong 150

Hàm Hàm CHR trong Oracle

Hàm Hàm CHR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm CHR trong 150

Hàm Hàm COMPOSE trong Oracle

Hàm Hàm COMPOSE trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm COMPOSE trong 150

Hàm Hàm CONCAT trong Oracle

Hàm Hàm CONCAT trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm CONCAT trong 150

Hàm Hàm CONVERT trong Oracle

Hàm Hàm CONVERT trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm CONVERT trong 150

Hàm Hàm DECOMPOSE trong Oracle

Hàm Hàm DECOMPOSE trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm DECOMPOSE trong 150

Hàm Hàm DUM trong Oracle

Hàm Hàm DUM trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm DUM trong 150

Hàm Hàm INITCAP trong Oracle

Hàm Hàm INITCAP trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INITCAP trong 150

Hàm Hàm INSTR trong Oracle

Hàm Hàm INSTR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTR trong 150

Hàm Hàm INSTR2 trong Oracle

Hàm Hàm INSTR2 trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTR2 trong 150

Hàm Hàm INSTR4 trong Oracle

Hàm Hàm INSTR4 trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTR4 trong 150

Hàm Hàm INSTRB trong Oracle

Hàm Hàm INSTRB trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTRB trong 150

Hàm Hàm INSTRC trong Oracle

Hàm Hàm INSTRC trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTRC trong 150

Hàm Hàm LENGTH trong Oracle

Hàm Hàm LENGTH trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LENGTH trong 150

Hàm Hàm LENGTH2 trong Oracle

Hàm Hàm LENGTH2 trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LENGTH2 trong 150

Hàm Hàm LOWER trong Oracle

Hàm Hàm LOWER trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LOWER trong 150

Hàm Hàm LPAD trong Oracle

Hàm Hàm LPAD trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LPAD trong 150

Hàm Hàm LTRIM trong Oracle

Hàm Hàm LTRIM trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LTRIM trong 150

Hàm Hàm NCHR trong Oracle

Hàm Hàm NCHR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm NCHR trong 150

Top