MỞ ĐẦU
ORACLE TABLE
ORACLE QUERY
ORACLE CONDITION
ORACLE CLAUSES
ORACLE OPERATORS
ORACLE JOINS
ORACLE REFERENCE
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Lệnh INSERT trong Oracle

Lệnh INSERT dùng để thêm dữ liệu vào bảng, lệnh này được sử dụng nhiều nhất khi thao tác với cơ sở dữ liệu Oracle.

Chúng ta có hai các thêm record đó là thêm một record bằng lệnh INSERT và nhiều record bằng lệnh INSERT ALL.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

1. Lệnh Insert trong Oracle

Lệnh INSERT dùng để thêm một record vào bảng, cú pháp như sau:

INSERT INTO table  
(column1, column2, ... column_n )  
VALUES  
(expression1, expression2, ... expression_n ); 

Trong đó mỗi column sẽ tương ứng với giá trị mà bạn truyền vào ở VALUES, tức thứ tự của nó sẽ tương ứng với nhau.

Ví dụ
INSERT INTO suppliers  
(supplier_id, supplier_name)  
VALUES  
(50, 'Flipkart'); 

2. Insert kết hợp lệnh Select

Giả sử bạn muốn thêm dữ liệu vào bảng bằng dữ liệu có sẵn ở một bảng nào đó trong database thì hãy kết hợp với lệnh select nhé, cú pháp như sau:

Cú pháp
INSERT INTO table  
(column1, column2, ... column_n )  
SELECT expression1, expression2, ... expression_n  
FROM source_table  
WHERE conditions;  

Trong đó giá trị của các column chính là giá trị của lệnh select trả về.

Ví dụ
INSERT INTO suppliers  
(supplier_id, supplier_name)  
SELECT age, address  
FROM customers  
WHERE age > 20;  

3. Insert nhiều dòng cùng một lúc

Nếu bạn muốn thêm nhiều record bằng một dòng lệnh duy nhất thì hãy kết hợp lệnh Insert với Insert All nhé.

Cú pháp
INSERT ALL  
  INTO table_name (column1, column2, column_n) VALUES (expr1, expr2, expr_n)  
  INTO table_name(column1, column2, column_n) VALUES (expr1, expr2, expr_n)  
  INTO table_name (column1, column2, column_n) VALUES (expr1, expr2, expr_n)  
SELECT * FROM dual;  

Lưu ý: Trong các câu insert phía trong bạn có thể insert cho nhiều bảng.

Ví dụ insert 1 bảng
INSERT ALL  
  INTO suppliers (supplier_id, supplier_name) VALUES (20, 'Google')  
  INTO suppliers (supplier_id, supplier_name) VALUES (21, 'Microsoft')  
  INTO suppliers (supplier_id, supplier_name) VALUES (22, 'Apple')  
SELECT * FROM dual;  

Ví dụ insert nhiều bảng
INSERT ALL  
  INTO suppliers (supplier_id, supplier_name) VALUES (30, 'Google')  
  INTO suppliers (supplier_id, supplier_name) VALUES (31, 'Microsoft')  
  INTO customers (age, name, address) VALUES (29, 'Luca Warsi', 'New York')  
SELECT * FROM dual;  

Lời kết

Như vậy mình đã giới thiệu sơ lược về cách sử dụng lệnh insert trong Oracle. bài này mình sẽ dừng tại đây, hẹn gặp lại các bạn tại bài tìm hiểu lệnh update trong Oracle.

Cùng chuyên mục:

Hàm Hàm ASCII trong Oracle

Hàm Hàm ASCII trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm ASCII trong 150

Hàm Hàm ASCIISTR trong Oracle

Hàm Hàm ASCIISTR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm ASCIISTR trong 150

Hàm Hàm CHR trong Oracle

Hàm Hàm CHR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm CHR trong 150

Hàm Hàm COMPOSE trong Oracle

Hàm Hàm COMPOSE trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm COMPOSE trong 150

Hàm Hàm CONCAT trong Oracle

Hàm Hàm CONCAT trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm CONCAT trong 150

Hàm Hàm CONVERT trong Oracle

Hàm Hàm CONVERT trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm CONVERT trong 150

Hàm Hàm DECOMPOSE trong Oracle

Hàm Hàm DECOMPOSE trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm DECOMPOSE trong 150

Hàm Hàm DUM trong Oracle

Hàm Hàm DUM trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm DUM trong 150

Hàm Hàm INITCAP trong Oracle

Hàm Hàm INITCAP trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INITCAP trong 150

Hàm Hàm INSTR trong Oracle

Hàm Hàm INSTR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTR trong 150

Hàm Hàm INSTR2 trong Oracle

Hàm Hàm INSTR2 trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTR2 trong 150

Hàm Hàm INSTR4 trong Oracle

Hàm Hàm INSTR4 trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTR4 trong 150

Hàm Hàm INSTRB trong Oracle

Hàm Hàm INSTRB trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTRB trong 150

Hàm Hàm INSTRC trong Oracle

Hàm Hàm INSTRC trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm INSTRC trong 150

Hàm Hàm LENGTH trong Oracle

Hàm Hàm LENGTH trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LENGTH trong 150

Hàm Hàm LENGTH2 trong Oracle

Hàm Hàm LENGTH2 trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LENGTH2 trong 150

Hàm Hàm LOWER trong Oracle

Hàm Hàm LOWER trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LOWER trong 150

Hàm Hàm LPAD trong Oracle

Hàm Hàm LPAD trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LPAD trong 150

Hàm Hàm LTRIM trong Oracle

Hàm Hàm LTRIM trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm LTRIM trong 150

Hàm Hàm NCHR trong Oracle

Hàm Hàm NCHR trong Oracle

Cách sử dụng hàm Hàm NCHR trong 150

Top