BUILT-IN FUNCTIONS
DICTIONARY METHODS
LIST METHODS
SET METHODS
STRING METHODS
TUPLE METHODS
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Thông báo: Download 4 khóa học Python từ cơ bản đến nâng cao tại đây.

Hàm List sort() trong Python

Bài này chúng ta sẽ tìm hiểu phương thức list sort() trong Python, phương thức này dùng để sắp xếp các phần tử của một List theo hướng tăng dần hoặc giảm dần.

1. Cú pháp List sort()

Sau đây là cú pháp của phương thức này.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.
list.sort(key=..., reverse=...)

Trong đó:

  • reverse là thông số quyết định sắp xếp tăng hay giảm, nếu TRUE là tăng dần và FALSE là giảm dần.
  • key đóng vai trò là function dùng để so sánh sắp xếp

Mặc định thì phương thức sort sẽ không có tham số truyền vào.

Giá trị trả về: Phương thức này không trả về một giá trị nào cả, nó chỉ thay đổi thứ tự sắp xếp cho List sử dụng nó.

2. Ví dụ list sort đơn giản

Sau đây là một vài ví dụ về các trường hợp thường gặp nhất. Đầu tiên là một ví dụ khá đơn giản như sau:

# vowels list
vowels = ['e', 'a', 'u', 'o', 'i']

# sort the vowels
vowels.sort()

# print vowels
print('Sorted list:', vowels)

Vì không truyền tham số vào nên mặc định nó sẽ sắp xếp tăng dần, kết quả sẽ như sau:

Sorted list: ['a', 'e', 'i', 'o', 'u']

Nếu ban muốn sắp xếp giảm dần thì thêm tham số reverse=True.

# vowels list
vowels = ['e', 'a', 'u', 'o', 'i']

# sort the vowels
vowels.sort(reverse=True)

# print vowels
print('Sorted list (in Descending):', vowels)

Kết quả:

Sorted list (in Descending): ['u', 'o', 'i', 'e', 'a']

3. Ví dụ sử dụng key function

Giả sử mỗi phần tử của list có kiểu dữ liệu phức tạp như Tuple, List, Set thì bạn cần phải có một thông số để so sánh. Ví dụ mình có list như sau:

random = [(2, 2), (3, 4), (4, 1), (1, 3)]

Lúc này ta phải sử dụng tham số key để định nghĩa một function mới, function này sẽ trả về phần tử muốn so sánh.

# take second element for sort
def takeSecond(elem):
    return elem[1]

# random list
random = [(2, 2), (3, 4), (4, 1), (1, 3)]

# sort list with key
random.sort(key=takeSecond)

# print list
print('Sorted list:', random)

Chạy lên kết quả sẽ như sau:

Sorted list: [(4, 1), (2, 2), (1, 3), (3, 4)]

Lời kết: Như vậy là mình đã giới thiệu xong cách sử dụng phương thức list.sort() trong Python, chúc bạn học tốt.

Cùng chuyên mục:

Hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary clear() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm List append() trong Python

Hàm List append() trong Python

Cách dùng hàm List append() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Cách dùng hàm List extend() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Cách dùng hàm List insert() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Cách dùng hàm List remove() trong Python

Hàm List index() trong Python

Hàm List index() trong Python

Cách dùng hàm List index() trong Python

Hàm List count() trong Python

Hàm List count() trong Python

Cách dùng hàm List count() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Cách dùng hàm List pop() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Cách dùng hàm List reverse() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Cách dùng hàm List copy() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Cách dùng hàm List clear() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Cách dùng hàm Set remove() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Cách dùng hàm Set add() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Cách dùng hàm Set copy() trong Python

Hàm Set clear() trong Python

Hàm Set clear() trong Python

Cách dùng hàm Set clear() trong Python

Top