BUILT-IN FUNCTIONS
DICTIONARY METHODS
LIST METHODS
SET METHODS
STRING METHODS
TUPLE METHODS
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
Dự án mới của mình là gamehow.net, mời anh em ghé thăm và góp ý ạ.

Thông báo: Download 4 khóa học Python từ cơ bản đến nâng cao tại đây.

Hàm Set intersection_update() trong Python

Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu phương thức set intersection_update() trong Python, phương thức này có công dụng giống như phương thức intersection, tuy nhiên điểm khác biệt là nó sẽ cập nhật trực tiếp vào Set thay vì trả kết quả về.

Nhắc lại một chút, intersection là phép giao giữa nhiều tập hợp (set), nó sẽ trả về những phần tử tồn tại ở tất cả các thành phần tham gia vào phép giao.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

1. Cú pháp Set intersection_update()

Trước tiên chúng ta hãy xem qua cú pháp của nó.

A.intersection_update(*other_sets)

Trong đó A là Set sẽ được cập nhật kết quả, còn other_sets là tập hợp những Set sẽ tham gia vào phép giao.

Giá trị trả về: Phương thức này không có giá trị trả về, nó sẽ cập nhật trực tiếp kết quả vào A.

2. Ví dụ Set intersection_update()

Hãy xem các ví dụ dưới đây để hiểu rõ hơn về hàm này.

Ví dụ 1: Giao với một tham số

A = {1, 2, 3, 4}
B = {2, 3, 4, 5}

result = A.intersection_update(B)

print('result =', result)
print('A =', A)
print('B =', B)

Kêt quả:

result = None
A = {2, 3, 4}
B = {2, 3, 4, 5, 6}

Ví dụ 2: Giao với hai tham số

A = {1, 2, 3, 4}
B = {2, 3, 4, 5, 6}
C = {4, 5, 6, 9, 10}

result = C.intersection_update(B, A)

print('result =', result)
print('C =', C)
print('B =', B)
print('A =', A)

Kết quả:

result = None
C = {4}
B = {2, 3, 4, 5, 6}
A = {1, 2, 3, 4}

Lời kết:  Từ hai ví dụ này thì bạn thấy phương thức intersection_update() không trả về một giá trị nào cả, nó chỉ có tác dụng cập nhật lên chính Set đã sử dụng nó.

Cùng chuyên mục:

Hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary clear() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm List append() trong Python

Hàm List append() trong Python

Cách dùng hàm List append() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Cách dùng hàm List extend() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Cách dùng hàm List insert() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Cách dùng hàm List remove() trong Python

Hàm List index() trong Python

Hàm List index() trong Python

Cách dùng hàm List index() trong Python

Hàm List count() trong Python

Hàm List count() trong Python

Cách dùng hàm List count() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Cách dùng hàm List pop() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Cách dùng hàm List reverse() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Cách dùng hàm List sort() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Cách dùng hàm List copy() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Cách dùng hàm List clear() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Cách dùng hàm Set remove() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Cách dùng hàm Set add() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Cách dùng hàm Set copy() trong Python

Top