BUILT-IN FUNCTIONS
DICTIONARY METHODS
LIST METHODS
SET METHODS
STRING METHODS
TUPLE METHODS
PYTHON FUNCTION
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Khởi tạo dictionary với giá trị mặc định trong Python

Trong bài viết này, mình sẽ tìm hiểu cách khởi tạo một dictionary với giá trị mặc định cho các khóa chưa có trong dictionary. Mình sẽ thực hiện bài tập cụ thể: Khởi tạo dictionary với giá trị mặc định cho các khóa mới.

Đề bài

Bạn có thể gặp trường hợp khi muốn khởi tạo một dictionary với các khóa mặc định và giá trị mặc định tương ứng cho các khóa đó. Điều này đặc biệt hữu ích khi bạn thêm mới các khóa vào dictionary sau khi đã khởi tạo nó ban đầu. Trong bài tập này, mình sẽ tạo một dictionary với các khóa mặc định và giá trị mặc định là một list trống cho các khóa đó.

Khởi tạo dictionary với giá trị mặc định bằng Python

Dưới đây là cách bạn có thể thực hiện:

# Khởi tạo dictionary với giá trị mặc định là list trống
default_dict = {'name': [], 'age': [], 'city': []}

# Thêm dữ liệu vào dictionary với khóa 'name'
default_dict['name'].append('Alice')

# Thêm dữ liệu vào dictionary với khóa 'age'
default_dict['age'].append(25)

# In dictionary sau khi thêm dữ liệu
print("Dictionary sau khi thêm dữ liệu:", default_dict)

Kết quả

Khi bạn chạy đoạn mã trên, kết quả sẽ là:

Dictionary sau khi thêm dữ liệu: {'name': ['Alice'], 'age': [25], 'city': []}

Trong ví dụ này, mình đã khởi tạo một dictionary với giá trị mặc định là list trống cho các khóa 'name', 'age', và 'city'. Sau đó, ta đã thêm dữ liệu vào từng khóa và in ra kết quả.

Trong bài viết này, mình đã tìm hiểu cách khởi tạo một dictionary với giá trị mặc định cho các khóa chưa có trong dictionary. Việc này giúp bạn quản lý dữ liệu một cách dễ dàng khi cần thêm mới khóa và giá trị vào dictionary sau khi đã khởi tạo nó ban đầu.

test php

Bài giải

-------------------- ######## --------------------

Câu hỏi thường gặp liên quan:

Cùng chuyên mục:

Cách sử dụng hàm hstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm hstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm vstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm vstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm stack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm stack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm concatenate() trong NumPy

Cách sử dụng hàm concatenate() trong NumPy

Cách sử dụng hàm Broadcasting trong NumPy

Cách sử dụng hàm Broadcasting trong NumPy

Cách sử dụng hàm divide() trong NumPy

Cách sử dụng hàm divide() trong NumPy

Cách sử dụng hàm multiply() trong NumPy

Cách sử dụng hàm multiply() trong NumPy

Cách sử dụng hàm subtract() trong NumPy

Cách sử dụng hàm subtract() trong NumPy

Cách sử dụng hàm add() trong NumPy

Cách sử dụng hàm add() trong NumPy

Cách sử dụng hàm ravel() trong NumPy

Cách sử dụng hàm ravel() trong NumPy

Cách sử dụng hàm flatten() trong NumPy

Cách sử dụng hàm flatten() trong NumPy

Cách sử dụng hàm sort() trong NumPy

Cách sử dụng hàm sort() trong NumPy

Cách sử dụng hàm transpose() trong NumPy

Cách sử dụng hàm transpose() trong NumPy

Cách sử dụng hàm reshape() trong NumPy

Cách sử dụng hàm reshape() trong NumPy

Cách sử dụng hàm any() trong NumPy

Cách sử dụng hàm any() trong NumPy

Cách sử dụng hàm all() trong NumPy

Cách sử dụng hàm all() trong NumPy

Sử dụng hàm amax() trong NumPy

Sử dụng hàm amax() trong NumPy

Cách sử dụng hàm amin() trong NumPy

Cách sử dụng hàm amin() trong NumPy

Cách sử dụng hàm prod() trong NumPy

Cách sử dụng hàm prod() trong NumPy

Cách sử dụng hàm std() trong NumPy

Cách sử dụng hàm std() trong NumPy

Top