BUILT-IN FUNCTIONS
DICTIONARY METHODS
LIST METHODS
SET METHODS
STRING METHODS
TUPLE METHODS
PYTHON FUNCTION
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Kiểm tra xem hai tập hợp có phần tử chung nào không , nếu có hãy hiển thị các phần tử chung bằng Python

Trong bài tập này, mình sẽ tập trung vào việc kiểm tra xem hai tập hợp có phần tử chung nào không và hiển thị các phần tử chung nếu có. Điều này giúp bạn hiểu cách kiểm tra tương tác giữa các tập hợp và cách truy xuất phần tử chung của chúng.

Bài tập

Hãy viết một chương trình Python thực hiện các bước sau:

Khai báo hai tập hợp A và B.

Kiểm tra xem hai tập hợp có phần tử chung nào không.

Nếu có phần tử chung, hiển thị các phần tử đó.

Bước 1: Khai báo hai tập hợp

Bắt đầu bằng cách khai báo hai tập hợp A và B. Dưới đây là ví dụ:

A = {1, 2, 3, 4, 5}
B = {4, 5, 6, 7, 8}

Bước 2: Kiểm tra và hiển thị phần tử chung

Để kiểm tra xem hai tập hợp có phần tử chung nào không, mình có thể sử dụng phép toán giao hoặc phương thức .intersection(). Sau đó, mình kiểm tra xem tập hợp kết quả có rỗng hay không. Nếu không rỗng, ta sử dụng vòng lặp hoặc hàm join() để hiển thị các phần tử chung.

common_elements = A & B  # hoặc A.intersection(B)

if common_elements:
    common_elements_str = ", ".join(map(str, common_elements))
    print("Các phần tử chung của hai tập hợp: " + common_elements_str)
else:
    print("Không có phần tử chung giữa hai tập hợp.")

Kết quả

Sau khi thực hiện các bước trên, chương trình của bạn sẽ in ra màn hình các phần tử chung của hai tập hợp A và B:

Các phần tử chung của hai tập hợp: 4, 5

Hoặc nếu không có phần tử chung:

Không có phần tử chung giữa hai tập hợp.

Thông qua bài tập này, bạn đã nắm vững cách kiểm tra xem hai tập hợp có phần tử chung nào không và cách hiển thị các phần tử chung. Điều này giúp bạn hiểu rõ hơn về cách làm việc với tập hợp và cách sử dụng các phép toán liên quan trong Python.

test php

Bài giải

-------------------- ######## --------------------

Câu hỏi thường gặp liên quan:

Cùng chuyên mục:

Cách sử dụng hàm hstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm hstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm vstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm vstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm stack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm stack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm concatenate() trong NumPy

Cách sử dụng hàm concatenate() trong NumPy

Cách sử dụng hàm Broadcasting trong NumPy

Cách sử dụng hàm Broadcasting trong NumPy

Cách sử dụng hàm divide() trong NumPy

Cách sử dụng hàm divide() trong NumPy

Cách sử dụng hàm multiply() trong NumPy

Cách sử dụng hàm multiply() trong NumPy

Cách sử dụng hàm subtract() trong NumPy

Cách sử dụng hàm subtract() trong NumPy

Cách sử dụng hàm add() trong NumPy

Cách sử dụng hàm add() trong NumPy

Cách sử dụng hàm ravel() trong NumPy

Cách sử dụng hàm ravel() trong NumPy

Cách sử dụng hàm flatten() trong NumPy

Cách sử dụng hàm flatten() trong NumPy

Cách sử dụng hàm sort() trong NumPy

Cách sử dụng hàm sort() trong NumPy

Cách sử dụng hàm transpose() trong NumPy

Cách sử dụng hàm transpose() trong NumPy

Cách sử dụng hàm reshape() trong NumPy

Cách sử dụng hàm reshape() trong NumPy

Cách sử dụng hàm any() trong NumPy

Cách sử dụng hàm any() trong NumPy

Cách sử dụng hàm all() trong NumPy

Cách sử dụng hàm all() trong NumPy

Sử dụng hàm amax() trong NumPy

Sử dụng hàm amax() trong NumPy

Cách sử dụng hàm amin() trong NumPy

Cách sử dụng hàm amin() trong NumPy

Cách sử dụng hàm prod() trong NumPy

Cách sử dụng hàm prod() trong NumPy

Cách sử dụng hàm std() trong NumPy

Cách sử dụng hàm std() trong NumPy

Top