INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Thông báo: Download 4 khóa học Python từ cơ bản đến nâng cao tại đây.

Các kiểu dữ liệu trong Python

Trong bài này mình sẽ giới thiệu các kiểu dữ liệu trong Python, qua bài này bạn sẽ hiểu được cách sử dụng các kiểu dữ liệu thường dùng nhất của Python.

Nói về kiểu dữ liệu thì Python rất đặc biệt, nó có rất nhiều kiểu dữ liệu về danh sách (collection), tuy nhiên trong bài này mình sẽ không trình bày về những kiểu phức tạp đó mà chỉ nói đến những kiểu đơn giản thôi nhé.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

Về cơ bản thì trong Python có các kiểu dữ liệu chuẩn như sau: Numbers, String, List, Tuple, Dictionary.

1. Kiểu dữ liệu Numbers trong Python

Kiểu dữ liệu number dùng để lưu trữ những con số, và một biến được xác đinh là kiểu number khi bạn gán dữ liệu cho nó là một number.

Ví dụ dưới đây mình khai báo hai biến age và counter là kiểu number.

age = 30
counter = 60

Kiểu number được phân tác ra nhiều loại nhỏ khác nhau như: Các số nguyên, số phẩy động ...

  • int (số nguyên)
  • long (số nguyên lớn)
  • float (số thực)
  • complex (complex numbers)

Xem thêm kiểu number trong Python.

2. Kiểu dữ liệu String trong Python

Kiểu chuỗi (string) trong Python được hiểu là tập hợp của nhiều ký tự ghép lại với nhau như một mảng.

Dữ liệu chuỗi được bao quanh trong dấu nháy đơn hoặc dấu nháy kép.

string1 = "freetuts.net"
string2 = 'cuong'

Vì được xem là tập hợp của nhiều ký tự nên mỗi ký tự trong chuỗi được đánh một số chỉ mục và bắt đầu tư 0.

  • Ký tự đầu tiên có chỉ mục = 0
  • Ký tự cuối cùng có chỉ mục bằng tổng ký tự trừ đi 1.

Ngoài ra bạn có thể sử dụng các toán tử sau trên chuỗi:

  • Bạn có thấy sử dụng cặp ngoặc vuông [] để lấy các ký tự trong chuỗi.
  • Sử dụng dấu sao * để lặp lại chuỗi.
  • Sử dụng dấu cộng + để nối chuỗi.
Ví dụ
str = 'Hello World!'

print(str)          # In ra toàn bộ chuỗi
print(str[0])       # In phân tử đầu tiên của chuỗi
print(str[2:5])     # In phần tử thứ 3 đến thứ 6, tại vì chỉ mục bắt đầu từ 0
print(str[2:])      # In từ vị trí thứ 3 đến cuối chuỗi
print(str * 2)      # In chuỗi hai lần
print(str + "TEST") # Nối chuỗi

Xem thêm kiểu string trong Python.

3. Kiểu dữ liệu List trong Python

Trong Python thì list có thể được xem là một mảng danh sách các phần tử được sắp xếp với nhau theo một trật tự. Phần tử đầu tiên được đánh dấu là 0, phần tử cuối cùng được đánh dấu là tổng số phần tử trừ đi một.

Để khai báo kiểu List thì ta sử dụng cặp ngoặc vuông [], và mỗi phần tử sẽ được ngăn cách nhau bởi dấu phẩy.

Ví dụ
domains = ["freetuts.net", "kephimonline.com", "zip.freeetuts.net"]

Kiểu dữ liệu của List không nhất thiết là phải giống nhau. Như ví dụ dưới đây mình vừa khai báo kiểm number vừa kiểu string cho hai phần tử.

infor = ["cuong", 31]

Quay trở lại ví dụ ở phần 2 kiểu chuỗi, thực tế thì chuỗi trong Python được lưu trữ thành dạng List.

Xem kỹ hơn tại bài List trong Python.

4. Kiểu dữ liệu Tuple trong Python

Tuple cũng là một kiểu dữ liệu dạng danh sách giống như kiểu List, điểm khác biệt duy nhất là Tuple sử dụng dấu ngoặc đơn, còn List sử dụng dấu ngoặc vuông.

Ví dụ dưới đây mình khai báo một kiểu Tuple.

domains = ("freetuts.net", "kephimonline.com", "zip.freeetuts.net")

Điểm khác biệt thứ hai nữa đó là dữ liệu trong Tuple không thể thay đổi, nó giống như một hằng số vậy. Tuy nhiên nếu một phần tử của Typle là kiểu List thì ta có thể thay đổi dữ liệu cho phần tử đó.

Xem thêm tại bài Tuple trong Python.

5. Kiểu dữ liệu Dictionary trong Python

Kiểu từ điển (dictionary) là một loại bảng băm (hash table), nó sẽ lưu trữ dữ liệu ở dạng key => value nên việc truy xuất cực kì dễ dàng.

Nếu bạn đã từng học qua PHP thì có thể thấy nó giống với kiểu mảng kết hợp, nó cũng giống với cấu trúc của JSONObject trong Javascript.

Ví dụ: Khai báo thông tin cá nhân của mình.

infor = {'name': 'Cường','domain': 'freetuts.net', 'age': 31}

Vì các key được đánh theo số hoặc chuỗi nên việc sắp xếp theo đúng thứ tự trong dictionary là không có. Nói cách khác là các phần tử trong dictionary là không có thứ tự.

Xem thêm kiểu dữ liệu Dictoinary trong Python.

Trên phần tổng hợp một số kiểu dữ liệu trong Python, chúc bạn học thật tốt nhé.

Cùng chuyên mục:

Hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary clear() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm List append() trong Python

Hàm List append() trong Python

Cách dùng hàm List append() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Cách dùng hàm List extend() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Cách dùng hàm List insert() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Cách dùng hàm List remove() trong Python

Hàm List index() trong Python

Hàm List index() trong Python

Cách dùng hàm List index() trong Python

Hàm List count() trong Python

Hàm List count() trong Python

Cách dùng hàm List count() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Cách dùng hàm List pop() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Cách dùng hàm List reverse() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Cách dùng hàm List sort() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Cách dùng hàm List copy() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Cách dùng hàm List clear() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Cách dùng hàm Set remove() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Cách dùng hàm Set add() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Cách dùng hàm Set copy() trong Python

Top