INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Thông báo: Download 4 khóa học Python từ cơ bản đến nâng cao tại đây.

Lệnh break và continue trong Python

Trong bài viết này ta sẽ học cách sử dụng hai lệnh break continue trong Python, công dụng của hai lệnh này trong Python là thay đổi luồng xử lý của vòng lặp.

Nếu bạn muốn kết thúc vòng lặp một cách đột ngột, hoặc bỏ qua một lần lặp nào đó thì có thể sử dụng hai lệnh này. Và cũng lưu ý là nó được sử dụng rất nhiều khi làm việc với Python, vì vậy bạn cần nắm vững nó nhé.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

1. Lệnh break trong Python

Lệnh break có công dụng là chấm dứt vòng lặp ngay lập tức, nó không quan tâm đến điều kiện dừng của vòng lặp như thế nào, miễn gặp lệnh này là vòng lặp sẽ kết thúc.

Trường hợp bạn sử dụng nhiều vòng lặp lồng nhau thì phạm vi tác dụng của break là vòng lặp gần nó nhất, tức là vòng lặp trong cùng. Hãy tham khảo lược đồ sau:

flowchart break statement 300x351 jpg

Và dưới đây là ví dụ sơ đồ hoạt động của nó ở trong hai vòng lặp for và while.

how break statement works jpg

Ví dụ: Python break

# Use of break statement inside loop

for val in "string":
    if val == "i":
        break
    print(val)

print("The end")

Kết quả sẽ như sau:

s
t
r
The end

Chương trình này đã lặp qua lặp qua từng ký tự trong chuỗi "string", sau đó mỗi lần lặp sẽ kiểm tả đã đến kí tự "i" chưa, nếu đến rồi thì thoát khỏi vòng lặp, chưa thì tiếp tục lặp. Đấy là lý do tại sao nó không in đủ các ký tự trong chuỗi "string".

2. Lệnh continue trong Python

Câu lệnh continue được sử dụng để bỏ qua phần còn lại của code bên trong thân vòng lặp và chỉ có tác dụng cho lần lặp hiện tại. Vòng lặp không kết thúc mà tiếp tục với lần lặp tiếp theo.

continue statement flowchart 300x351 jpg

Lược đồ hoạt động ở trong hai vòng lặp while và for.

how continue statment works jpg

Ví dụ: Python continue

# Program to show the use of continue statement inside loops

for val in "string":
    if val == "i":
        continue
    print(val)

print("The end")

Chạy lên kết quả sẽ như sau:

s
t
r
n
g
The end

Giải thích tương tự như phần continue, chỉ có điểm khác là lần lặp cho ký tự "i" sẽ không chạy đoạn code print(val) ở phía dưới mà nhảy đến lần lặp tiếp theo nên sẽ không in ra giá trị này.

3. Lời kết

Trên là cách sử dụng lệnh break và continue trong Python, đây là hai lệnh sử dụng khá nhiều nên rất quan trọng. Với lệnh break thì nó có nhiệm vụ là dừng mọi hoạt động của vòng lặp, thoát một cách đột ngột. Còn với lệnh continue thì nó sẽ bỏ qua lần lập hiện tại và nhảy đến lần lặp tiếp theo.

Cùng chuyên mục:

Hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary clear() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm List append() trong Python

Hàm List append() trong Python

Cách dùng hàm List append() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Cách dùng hàm List extend() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Cách dùng hàm List insert() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Cách dùng hàm List remove() trong Python

Hàm List index() trong Python

Hàm List index() trong Python

Cách dùng hàm List index() trong Python

Hàm List count() trong Python

Hàm List count() trong Python

Cách dùng hàm List count() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Cách dùng hàm List pop() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Cách dùng hàm List reverse() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Cách dùng hàm List sort() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Cách dùng hàm List copy() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Cách dùng hàm List clear() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Cách dùng hàm Set remove() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Cách dùng hàm Set add() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Cách dùng hàm Set copy() trong Python

Top