INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Thông báo: Download 4 khóa học Python từ cơ bản đến nâng cao tại đây.

Các toán tử trong Python

Trong bài này mình sẽ giới thiệu đến các bạn danh sách các toán tử trong Python, đây là những toán tử được sử dụng rất thường xuyên khi lập trình Python.

Vấn đề muôn thuở, khi nói đến toán tử của các ngôn ngữ lập trình thì ta thường nhắc đến toán tử toán học, toán tử so sánh, toán tử gán, toán tử logic, toán tử quan hệ .. và trong bài này ta sẽ sẽ tìm hiểu đến chúng.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

Thông qua bảng danh sách các toán tử trong Python này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng.

1. Toán tử toán học trong Python

Toán tử toán học là những toán tử về cộng / trừ / nhân / chia ... trong toán học.

Toán tử Ý nghĩa
+ Cộng
- Trừ
* Nhân
/ Chia
% Chia lấy dư
** Tính lũy thừa

Ví dụ: Hãy chạy ví dụ sau để hiểu rõ hơn về toán tử toán học.

print("Cộng: " + str(a + b))
print("Trừ: " + str(a - b))
print("Nhân: " + str(a * b))
print("Chia: " + str(a / b))
print("Chia lấy dư: " + str(a % b))
print("Số mũ: " + str(a ** b))

Kết quả như sau:

ket qua toan tu toan hoc JPG

2. Toán tử so sánh trong Python

Lưu ý: Trong Python thì giá trị True hoặc False phải ghi hoa chữ cái đầu tiên, nếu không Python sẽ hiểu nhầm đó là một biến.

Toán tử so sánh được dùng để so sánh mối quan hệ giữa hai toán hàng, kết quả nó trả về là một kiểu boolean (True hoặc False).

Giả sử ta có hai toán hạng A và B, lúc này các toán tử so sánh dưới đây sẽ có dạng A toan_tu B.

Toán tử Ý nghĩa
== Trả về True nếu A bằng B, False nếu a khác B
!= Trả về True nếu A khác B, False nếu A bằng B
<> Giống với toán tử !=
> Trả về True nếu A > B, False nếu A bé hơn hoặc bằng B
< Trả về True nếu A < B, False nếu A lớn hơn hoặc bằng B
>= Trả vè True nếu A lớn hơn hoặc bằng B, ngược lại trả về False
<= Trả về True nếu A bé hơn hoặc bằng B, ngược lại trả về False

Xem ví dụ dưới đây.

a = 10
b = 20

print("So sánh bằng: "              + str(a == b))
print("So sánh không bằng: "        + str(a != b))
print("So sánh lớn hơn: "           + str(a > b))
print("So sánh bé hơn: "            + str(a < b))
print("So sánh lớn hơn hoặc bằng: " + str(a >= b))
print("So sánh bé hơn hoặc bằng: "  + str(a <= b))

Chạy lên kết quả sẽ như sau:

ket qua toan tu so sanh JPG

3. Toán tử gán trong Python

Chúng ta đã từng sử dụng toán tử gán ở những bài học trước rồi đấy các bạn, đó là toán tử =.

Toán tử gán được dùng để gán dữ liệu cho một biến nào đó.

Toán tử gán có thể được biến thể ra nhiều thể loại khác nhau.

Toán tử Ý nghĩa
c = a + b Gán giá trị a + b vào biến c
a += b Tương đương với a = a + b
a -= b Tương đương với a = a - b
a *= b Tương đương với a = a * b
a /= b Tương đương với a = a / b
a %= b Tương đương với a = a % b
a **= b Tương đương với a = a ** b

Xét ví dụ dưới đây.

a = 4
b = 2

c = a + b   # c = 6
a += b      # a = a + b = 6
a -= b      # a = a - b = -2
a *= b      # a = a * b = 8
a /= b      # a = a / b = 2
a %= b      # a = a % b = 0
a **= b     # a = a ** b = 16

4. Toán tử logic trong Python

Toán tử logic là những loại toán tử được dùng để kiểm tra sự liên kết giữa hai biểu thức, kết quả nó trả về là True hoặc False.

Chúng ta có ba toán tử thôn dụng gồm:

Toán tử Ý nghĩa
A and B Trả về True nếu cả A và B có giá trị True, ngược lại trả về False
A or B Trả về True nếu một trong hai A hoặc B có giá trị True, ngược lại trả về False
not(A) Trả về True nếu A là False, và trả về False nếu A là True.
Đây là toán tử phủ định

Ví dụ: Bạn hãy thử chạy các lện sau để xem kết quả.

A = True
B = False

print (A and B) # False
print (A or B)  # True
print (not A)   # False

Trên là tổng hợp 4 nhóm toán tử trong Python được sử dụng nhiều nhất. Thực tế vẫn còn rất nhiều loại toán tử khác, nhưng do chúng ít được sử dụng nên mình sẽ không liệt kê ra ở đây nhé.

Cùng chuyên mục:

Hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary clear() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm List append() trong Python

Hàm List append() trong Python

Cách dùng hàm List append() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Cách dùng hàm List extend() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Cách dùng hàm List insert() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Cách dùng hàm List remove() trong Python

Hàm List index() trong Python

Hàm List index() trong Python

Cách dùng hàm List index() trong Python

Hàm List count() trong Python

Hàm List count() trong Python

Cách dùng hàm List count() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Cách dùng hàm List pop() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Cách dùng hàm List reverse() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Cách dùng hàm List sort() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Cách dùng hàm List copy() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Cách dùng hàm List clear() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Cách dùng hàm Set remove() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Cách dùng hàm Set add() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Cách dùng hàm Set copy() trong Python

Top