INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Chương trình quản lý sinh viên bằng class trong Python

Hãy viết chương trình quản lý sinh viên bằng class trong Python, bằng cách sử dụng nội dung của bài tập quản lý sinh viên cơ bản, tức là chuyển sang sử dụng hướng đối tượng class để giải.

Bài giải

-------------------- ######## --------------------

Tương tự, vì các bạn đã biết cách giải bài này rồi nên trong bài tập này mình sẽ hướng dẫn chuyển nó sang class trong Python thôi nhé.

  • Chuyển biến lưu trữ sinh viên thành một thuộc tính private __data
  • Chuyển tất cả các hàm thành phương thức, đồng thời sửa lại theo cấu trúc của class.

Các bước thực hiện chuyển sang class như sau:

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

Bước 1: Tạo một file student.py cùng cấp với file main.py

tao file student class JPG

Bước 2: Mở file student.py lên, sau đó nhập nội dung như sau.

class Student:

    # Chứa dữ liệu sinh viên
    __data = []

    def addStudent(self):
        """Hàm thêm một sinh viên"""
        print("*** THÊM SINH VIÊN ***")

        # Cấu trúc lưu trữ một sinh viên
        infor = {
            'id' : '',
            'name' : ''
        }

        # Nhập ID, có kiểm tra trùng ID thì nhập lại
        print("Nhập ID sinh viên:")
        id = input()

        while True:
            student = self.findStudent(id)
            if student != False:
                print("ID này đã tồn tại, vui lòng nhập lại:")
                id = input()
            else:
                break

        infor['id'] = id

        # Nhập tên
        print("Nhập tên sinh viên:")
        infor['name'] = input()

        # Lưu vào danh sách sv
        self.listStudents.append(infor)


    def findStudent(self, id):
        """Hàm tìm một sinh viên"""
        for i in range(0, len(self.listStudents)):
            if self.listStudents[i]['id'] == id:
                # Trả về mảng gồm 2 phần tử,
                # 0 là vị trí tìm thấy và 1 là dữ liệu
                return [i, self.listStudents[i]]
        return False

    def deleteStudent(self):
        """Hàm xóa sih viên"""
        print("*** XÓA SINH VIÊN ***")
        print("Nhập ID sinh viên cần xóa:")
        id = input()

        student = self.findStudent(id)

        if student != False:
            self.listStudents.remove(student[1])
            print("Xóa sinh viên thành công")
        else :
            print("Không tìm thấy sinh viên cần xóa")

    def showStudents(self):
        """Hàm hiển thị danh sách sv"""
        print("*** DANH SÁCH SINH VIÊN HIỆN TẠI ***")
        for i in range(0, len(self.listStudents)):
            print("[",self.listStudents[i]['id'],"]", "[",self.listStudents[i]['name'],"]",)

Bước 3: Sửa lại file main.py như sau.

# HỌC PYTHON TAI FREETUTS.NET
# AUTHOR: CƯỜNG NGUYỄN

# Import thư viện student
import student

# CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH

s = student.Student()

action = 0

while action >= 0:
    if action == 1:
        s.addStudent()
    elif action == 2:
        s.deleteStudent()
    elif action == 3:
        s.editStudent()
    elif action == 4:
        s.showStudents()

    print("Chọn chức năng muốn thực hiện:")
    print("Nhập 1: Thêm sinh viên")
    print("Nhập 2: Xóa sinh viên")
    print("Nhập 3: Sửa sinh viên")
    print("Nhập 4: Xem danh sách sinh viên")
    print("Nhập 0: Thoát khỏi chương trình")
    action = int(input())
    if action == 0:
        break

Như bạn thấy, chương trình chính chỉ thay đổi phần import và khai báo một đối tượng Student.

Còn class student thì chuyển mọi thứ sang cấu trúc của class như: Sử dụng thuộc tính self, khai báo biến __ data ở trạng thái private.

Chạy lên kết quả vẫn không có gì khác biệt.

chuong trinh quan ly sinh vien python JPG

Danh sách bài tập

Cùng chuyên mục:

Hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary clear() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm List append() trong Python

Hàm List append() trong Python

Cách dùng hàm List append() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Cách dùng hàm List extend() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Cách dùng hàm List insert() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Cách dùng hàm List remove() trong Python

Hàm List index() trong Python

Hàm List index() trong Python

Cách dùng hàm List index() trong Python

Hàm List count() trong Python

Hàm List count() trong Python

Cách dùng hàm List count() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Cách dùng hàm List pop() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Cách dùng hàm List reverse() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Cách dùng hàm List sort() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Cách dùng hàm List copy() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Cách dùng hàm List clear() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Cách dùng hàm Set remove() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Cách dùng hàm Set add() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Cách dùng hàm Set copy() trong Python

Top