INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Yield trong Python dùng để làm gì?

Có nhiều bạn hỏi từ khóa yield trong Python dùng để làm gì nên trong bài này mình sẽ giải thích cách sử dụng yield để thay thế cho lệnh return trong Python nhé.

Trước khi đọc bài này thì bạn phải nắm vững cách sử dụng hàm nói chung và lệnh return nói riêng nhé, bởi khi bạn hiểu ý nghĩa của return rồi thì sẽ dễ dàng hiểu ý nghĩa của yield.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

1. Yield trong Python là gì?

Yield là một keyworrd trong Python được sử dụng để trả về giá trị của hàm mà không hủy đi trạng thái của các biến trong hàm. Nó sẽ tạm giữ trạng thái của các biến ngay tại vị trí yield đầu tiên, để những lần goi hàm tiếp theo sẽ tiếp tục xử lý.

Bất kì một hàm nào có chứa từ khóa yield đều được quy về là một generator object, vì vậy bạn có thể sử dụng nó như một Iterators.

  • Bạn có thể sử dụng nhiều lệnh yield bên trong một hàm.
  • Mỗi lệnh yield sẽ trả về một phần tử generator object

Ví dụ: Hàm có sử dụng lệnh yield trong Python.

def generate_numbers():
    yield 1
    yield 5
    yield 9

for item in generate_numbers():
    print(item)

Kết quả:

ket qua yield 1 JPG

Sau mỗi lần lặp thì hàm generate_numbers() sẽ được gọi, lúc này nó sẽ trả về lần lượt các số 1, 5 ,9 cho 3 lần lặp.

Nếu bạn cố tình in ra giá trị trả về của yield thì nó là một generator object.

def generate_numbers():
    yield 1
    yield 5
    yield 9

print(generate_numbers())

Kết quả:

ket qua yield 2 JPG

2. Sử dụng iterators với yield trong Python

Chúng ta hãy làm một ví dụ để bạn hiểu rõ hơn về Yield nhé.

Ví dụ: Hãy viết hàm in ra các số chẵn của một mảng được truyền vào hàm.

# Hàm in các số chẵn từ mảng arr
def in_so_chan(arr):
    for i in arr:
        if i % 2 == 0:
            yield i

# Chương trình chính
mang = [1,4,2,3,5,5,654,66,76,87,8]
sochan = in_so_chan(mang)
print(next(sochan))
print(next(sochan))

Trên là cách sử dụng yield trong Python.

Câu hỏi thường gặp liên quan:

Cùng chuyên mục:

Hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary clear() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm List append() trong Python

Hàm List append() trong Python

Cách dùng hàm List append() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Cách dùng hàm List extend() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Cách dùng hàm List insert() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Cách dùng hàm List remove() trong Python

Hàm List index() trong Python

Hàm List index() trong Python

Cách dùng hàm List index() trong Python

Hàm List count() trong Python

Hàm List count() trong Python

Cách dùng hàm List count() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Cách dùng hàm List pop() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Cách dùng hàm List reverse() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Cách dùng hàm List sort() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Cách dùng hàm List copy() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Cách dùng hàm List clear() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Cách dùng hàm Set remove() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Cách dùng hàm Set add() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Cách dùng hàm Set copy() trong Python

Top