INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Hàm int() trong Python dùng để làm gì?

Bạn có biết int trong Python là gì không? Đây là một loại dữ liệu thuộc nhóm Number, được dùng để lưu trữ kiểu số nguyên. Ta cũng có hàm int() trong Python dùng để ép dữ liệu từ các loại khác sang kiểu int.

Int trong Python là gì?

Int là một kiểu dữ liệu số nguyên trong Python, được dùng để lưu trữ những con số chẵn.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

Ví dụ: Bạn muốn lưu thông tin về tuổi, năm sinh, số thứ tự ... thì có thể sử dụng kiểu int để lưu trữ.

# Các kiểu int
age = 30
year = 2021
stt = 2

Hàm int trong Python dùng để làm gì?

Hàm int() dùng để ép kiểu dữ liệu sang kiểu int.

Giống như float, bạn có thể ép các kiểu dữ liệu sau sang kiểu int:

  • Kiểu string sang int
  • Kiểu boolean sang int
  • Kiểu float sang int

Đối với kiểu string thì bắt buộc giá trị của chuỗi phải là số thì nó mới ép kiểu được.

Ví dụ: Một số trường hợp ép kiểu sang int.

# Ép từ kiểu string -> int
i = int("3")
print(i, " có kiểu dữ liệu là ", type(i))

# Ép từ kiểu boolean -> int
i = int(True)
print(i, " có kiểu dữ liệu là ", type(i))

# Ép từ kiểu boolean -> int
i = int(False)
print(i, " có kiểu dữ liệu là ", type(i))

Kết quả như sau:

int trong python JPG

Trên là cách sử dụng int trong Python, chúc bạn thành công!

Danh sách function

Cùng chuyên mục:

Hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary clear() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm List append() trong Python

Hàm List append() trong Python

Cách dùng hàm List append() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Cách dùng hàm List extend() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Cách dùng hàm List insert() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Cách dùng hàm List remove() trong Python

Hàm List index() trong Python

Hàm List index() trong Python

Cách dùng hàm List index() trong Python

Hàm List count() trong Python

Hàm List count() trong Python

Cách dùng hàm List count() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Cách dùng hàm List pop() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Cách dùng hàm List reverse() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Cách dùng hàm List sort() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Cách dùng hàm List copy() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Cách dùng hàm List clear() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Cách dùng hàm Set remove() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Cách dùng hàm Set add() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Cách dùng hàm Set copy() trong Python

Top