INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Tạo một lớp con Bus kế thừa tất cả các biến và phương thức của lớp Vehicle trong Python

Trong bài viết này, mình sẽ đi sâu hơn vào OOP bằng cách tạo một lớp con Bus kế thừa từ lớp Vehicle. Hãy cùng tìm hiểu từng bước cụ thể và xem kết quả tương ứng.

Bước 1: Xác định lớp cơ sở

Trước tiên, mình cần xác định lớp cơ sở Vehicle với các biến và phương thức cơ bản.

class Vehicle:

    def __init__(self, name, max_speed, mileage):
        self.name = name
        self.max_speed = max_speed
        self.mileage = mileage

Lớp Vehicle có một phương thức khởi tạo __init__ để khởi tạo các thuộc tính name, max_speed mileage.

Bước 2: Tạo lớp con Bus

Bây giờ, mình sẽ tạo lớp con Bus kế thừa từ lớp Vehicle. Lớp con sẽ thừa hưởng tất cả các thuộc tính và phương thức của lớp cơ sở.

class Bus(Vehicle):
    pass

Lớp Bus kế thừa từ lớp Vehicle bằng cách đặt tên lớp cơ sở trong dấu ngoặc đơn.

Bước 3: Tạo đối tượng Bus và truy cập thông tin

Sau khi đã tạo lớp con Bus, mình có thể tạo đối tượng Bus và truy cập thông tin của nó.

# Tạo đối tượng Bus
bus = Bus("City Bus", 80, 50000)

# Truy cập thông tin của đối tượng Bus
print("Tên Bus:", bus.name)
print("Tốc độ tối đa:", bus.max_speed)
print("Số km đã đi:", bus.mileage)

Kết quả:

Tên Bus: City Bus
Tốc độ tối đa: 80
Số km đã đi: 50000

Thông qua việc sử dụng lớp con Bus kế thừa từ lớp Vehicle, chúng ta đã tạo và truy cập thông tin của đối tượng Bus một cách dễ dàng.

Trong bài viết này, ta đã xem xét cách tạo lớp con Bus kế thừa từ lớp cơ sở Vehicle trong Python. Sự kế thừa giúp sử dụng lại mã nguồn có sẵn và mở rộng chức năng của lớp cha. Bằng cách hiểu rõ về kế thừa, chúng ta có thể tận dụng sự mạnh mẽ của lập trình hướng đối tượng để xây dựng các ứng dụng phức tạp hơn và dễ dàng quản lý mã nguồn.

test php

Bài giải

-------------------- ######## --------------------

Câu hỏi thường gặp liên quan:

Cùng chuyên mục:

Hàm split() của Regex trong Python

Hàm split() của Regex trong Python

Hàm finditer() của Regex trong Python

Hàm finditer() của Regex trong Python

Hàm fullmatch() của Regex trong Python

Hàm fullmatch() của Regex trong Python

Hàm match() của Regex trong Python

Hàm match() của Regex trong Python

Hàm sub() của Regex trong Python

Hàm sub() của Regex trong Python

Hàm search() trong Python Regex

Hàm search() trong Python Regex

Hàm findall() của regex trong Python

Hàm findall() của regex trong Python

Lookbehind trong Regex của Python

Lookbehind trong Regex của Python

Lookahead trong Python Regex

Lookahead trong Python Regex

Alternation Regex trong Python

Alternation Regex trong Python

Tìm hiểu Backreferences trong regex của Python

Tìm hiểu Backreferences trong regex của Python

Nhóm Non-capturing trong Regex Python

Nhóm Non-capturing trong Regex Python

Các nhóm Capturing trong regex của Python

Các nhóm Capturing trong regex của Python

Sets và Ranges trong Regex của Python

Sets và Ranges trong Regex của Python

Lượng từ non-greed trong Regex của Python

Lượng từ non-greed trong Regex của Python

Chế độ Greedy trong Regex Python

Chế độ Greedy trong Regex Python

Các lượng từ trong Regex của Python

Các lượng từ trong Regex của Python

Regex Word Boundary trong Python

Regex Word Boundary trong Python

Regex với các ký tự neo trong Python

Regex với các ký tự neo trong Python

Các tập ký tự trong Regex của Python

Các tập ký tự trong Regex của Python

Top