INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Kiểm tra đăng nhập sử dụng Boolean trong Python

Đăng nhập là một phần quan trọng trong hầu hết các ứng dụng và trang web ngày nay. Trong bài viết này, mình sẽ tìm hiểu cách sử dụng Boolean trong Python để thực hiện kiểm tra đăng nhập một cách đơn giản và hiệu quả.

Mình sẽ tìm hiểu về cú pháp và ví dụ cụ thể để làm rõ hơn.

Cú pháp kiểm tra đăng nhập sử dụng Boolean

Trong Python, kiểm tra đăng nhập thông qua Boolean thường sử dụng một câu lệnh if. Dưới đây là cú pháp chung:

username = input("Nhập tên người dùng: ")
password = input("Nhập mật khẩu: ")

if username == "admin" and password == "123456":
    logged_in = True
else:
    logged_in = False

Trong đoạn mã trên,ta sử dụng hàm input() để lấy tên người dùng và mật khẩu từ người dùng. Sau đó, ta sử dụng câu lệnh if để kiểm tra xem tên người dùng và mật khẩu có khớp với giá trị mà mình mong đợi không. Nếu khớp, biến logged_in sẽ được gán giá trị True, ngược lại sẽ được gán giá trị False.

Ví dụ minh họa

Hãy xem một ví dụ cụ thể để hiểu rõ hơn:

def login(username, password):
    expected_username = "admin"
    expected_password = "123456"
    
    if username == expected_username and password == expected_password:
        return True
    else:
        return False

# Kiểm tra đăng nhập
user = input("Nhập tên người dùng: ")
passw = input("Nhập mật khẩu: ")

if login(user, passw):
    print("Đăng nhập thành công!")
else:
    print("Đăng nhập thất bại!")

Dưới đây là kết quả khi chạy chương trình:

z4437692170746 faeef23410744b22ab808dd524b0140b jpg

Trong ví dụ này, mình tạo một hàm login() nhận tên người dùng và mật khẩu như các tham số. Hàm này sẽ kiểm tra xem thông tin đăng nhập có khớp với các giá trị dự kiến không và trả về giá trị Boolean tương ứng.

test php

Bài giải

-------------------- ######## --------------------

Câu hỏi thường gặp liên quan:

Cùng chuyên mục:

Cách sử dụng hàm hstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm hstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm vstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm vstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm stack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm stack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm concatenate() trong NumPy

Cách sử dụng hàm concatenate() trong NumPy

Cách sử dụng hàm Broadcasting trong NumPy

Cách sử dụng hàm Broadcasting trong NumPy

Cách sử dụng hàm divide() trong NumPy

Cách sử dụng hàm divide() trong NumPy

Cách sử dụng hàm multiply() trong NumPy

Cách sử dụng hàm multiply() trong NumPy

Cách sử dụng hàm subtract() trong NumPy

Cách sử dụng hàm subtract() trong NumPy

Cách sử dụng hàm add() trong NumPy

Cách sử dụng hàm add() trong NumPy

Cách sử dụng hàm ravel() trong NumPy

Cách sử dụng hàm ravel() trong NumPy

Cách sử dụng hàm flatten() trong NumPy

Cách sử dụng hàm flatten() trong NumPy

Cách sử dụng hàm sort() trong NumPy

Cách sử dụng hàm sort() trong NumPy

Cách sử dụng hàm transpose() trong NumPy

Cách sử dụng hàm transpose() trong NumPy

Cách sử dụng hàm reshape() trong NumPy

Cách sử dụng hàm reshape() trong NumPy

Cách sử dụng hàm any() trong NumPy

Cách sử dụng hàm any() trong NumPy

Cách sử dụng hàm all() trong NumPy

Cách sử dụng hàm all() trong NumPy

Sử dụng hàm amax() trong NumPy

Sử dụng hàm amax() trong NumPy

Cách sử dụng hàm amin() trong NumPy

Cách sử dụng hàm amin() trong NumPy

Cách sử dụng hàm prod() trong NumPy

Cách sử dụng hàm prod() trong NumPy

Cách sử dụng hàm std() trong NumPy

Cách sử dụng hàm std() trong NumPy

Top