INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Tạo một danh sách gồm tất cả các số chẵn từ 4 đến 30 trong Python

Trong bài tập này, mình sẽ có thể tạo một danh sách chứa tất cả các số chẵn từ 4 đến 30 bằng cách sử dụng vòng lặp và điều kiện.

Hãy bắt đầu bằng cách tạo danh sách này và sau đó tìm hiểu về cách thức m sẽ tiếp tục sử dụng nó.

Sử dụng vòng lặp for để duyệt qua các số từ 4 đến 30 trong Python

Khởi tạo danh sách rỗng có tên là even_numbers để lưu trữ các số chẵn.

Trong mỗi vòng lặp, kiểm tra nếu số đó là số chẵn (số chia hết cho 2), thì thêm nó vào danh sách even_numbers.

# Khởi tạo danh sách rỗng để lưu trữ các số chẵn
even_numbers = []

# Duyệt qua các số từ 4 đến 30
for num in range(4, 31):
    # Kiểm tra nếu số là số chẵn thì thêm vào danh sách
    if num % 2 == 0:
        even_numbers.append(num)

# In danh sách các số chẵn
print("Danh sách các số chẵn từ 4 đến 30:", even_numbers)

Kết quả :

Danh sách các số chẵn từ 4 đến 30: [4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30]

Giải thích kết quả:

Đoạn mã trên đã tạo một danh sách rỗng có tên là even_numbers để lưu trữ các số chẵn. Sau đó, vòng lặp for được sử dụng để duyệt qua các số từ 4 đến 30. Trong mỗi lần duyệt, kiểm tra điều kiện if num % 2 == 0 để xác định xem số num có phải là số chẵn hay không. Nếu num là số chẵn (số chia hết cho 2), thì số đó được thêm vào danh sách even_numbers bằng cách sử dụng phương thức append().

Cuối cùng, sau khi duyệt qua các số từ 4 đến 30, danh sách even_numbers đã chứa tất cả các số chẵn trong khoảng từ 4 đến 30. Kết quả in ra là danh sách các số chẵn này.

Vậy nên, danh sách các số chẵn từ 4 đến 30 là [4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30], như đã thấy trong lệnh print.

Hy vọng qua bài tập "Tạo danh sách các số chẵn từ 4 đến 30" giúp các bạn hiểu hơn về cách tạo và sử dụng danh sách, cũng như vòng lặp for để duyệt qua các giá trị trong khoảng cụ thể.

test php

Bài giải

-------------------- ######## --------------------

Câu hỏi thường gặp liên quan:

Cùng chuyên mục:

Sử dụng Unittest Subtest trong Python

Sử dụng Unittest Subtest trong Python

Sử dụng Unittest Coverage trong Python

Sử dụng Unittest Coverage trong Python

Phương thức Mock Requests trong Python

Phương thức Mock Requests trong Python

Phương thức Stubs trong Python

Phương thức Stubs trong Python

Phương thức assertTrue() trong Python

Phương thức assertTrue() trong Python

Phương thức assertIsInstance() trong Python

Phương thức assertIsInstance() trong Python

Phương thức assertIsNone() trong Python

Phương thức assertIsNone() trong Python

Phương thức assertAlmostEqual() trong Python

Phương thức assertAlmostEqual() trong Python

Phương thức assertEqual trong Python

Phương thức assertEqual trong Python

Các phương thức Assert trong Python Unittest

Các phương thức Assert trong Python Unittest

Organizing Code & Running Unittest trong Python

Organizing Code & Running Unittest trong Python

Sử dụng patch() trong unittest của Python

Sử dụng patch() trong unittest của Python

Sử dụng Mock trong Unittest của Python

Sử dụng Mock trong Unittest của Python

Phương thức assertIn() trong Python

Phương thức assertIn() trong Python

Sử dụng Test Fixtures trong Python

Sử dụng Test Fixtures trong Python

Tìm hiểu cách sử dụng unittest trong Python

Tìm hiểu cách sử dụng unittest trong Python

Cách sử dụng hàm hstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm hstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm vstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm vstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm stack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm stack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm concatenate() trong NumPy

Cách sử dụng hàm concatenate() trong NumPy

Top