INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Xóa và thêm phần tử trong danh sách trong Python

Trong bài viết này, mình sẽ tìm hiểu cách xóa một phần tử từ danh sách ở chỉ số 4 và thêm nó vào vị trí thứ 2 và cuối danh sách.

Bước 1: Khởi tạo danh sách ban đầu

Để bắt đầu, mình sẽ tạo một danh sách ban đầu với một số phần tử. Dưới đây là cách để làm điều này:

my_list = [1, 2, 3, 4, 5, 6]

Bước 2: Xóa phần tử tại chỉ số 4

Để xóa phần tử tại chỉ số 4, mình sử dụng phương thức pop() trên danh sách và truyền chỉ số của phần tử cần xóa vào nó. Dưới đây là cách thực hiện:

removed_element = my_list.pop(4)

Phương thức pop(4) sẽ xóa phần tử có giá trị ở chỉ số 4 (giá trị 5 trong danh sách my_list). Giá trị này cũng được lưu trữ vào biến removed_element để sử dụng sau này nếu cần.

Bước 3: Thêm phần tử vào vị trí thứ 2 và cuối danh sách

Để thêm phần tử vào vị trí thứ 2 của danh sách, sử dụng phương thức insert() và truyền chỉ số và giá trị của phần tử cần thêm vào nó. Dưới đây là cách để thêm phần tử đã xóa ở bước trước vào vị trí thứ 2:

my_list.insert(2, removed_element)

Tương tự, để thêm phần tử đã xóa vào cuối danh sách, chúng ta chỉ cần sử dụng phương thức append():

my_list.append(removed_element)

Bước 4: Kiểm tra kết quả

Bây giờ ta đã xóa phần tử từ chỉ số 4 và thêm nó vào vị trí thứ 2 và cuối danh sách, hãy in kết quả để xem danh sách mới như thế nào:

print("Danh sách mới:", my_list)

Kết quả

Nếu chạy đoạn mã trên, bạn sẽ nhận được kết quả sau:

Danh sách mới: [1, 2, 5, 3, 4, 6, 5]

Danh sách mới (my_list) đã xóa phần tử có chỉ số 4 (giá trị 5) và thêm nó vào vị trí thứ 2 và cuối danh sách.

Hy vọng bài viết này đã giúp bạn tìm hiểu cách xóa một phần tử từ danh sách ở chỉ số 4 và thêm nó vào vị trí thứ 2 và cuối danh sách. Cấu trúc dữ liệu danh sách của Python cho phép chúng ta thực hiện các thao tác này một cách dễ dàng và hiệu quả. Việc thêm, xóa và sửa đổi các phần tử trong danh sách giúp chúng ta làm việc với dữ liệu một cách linh hoạt và hiệu quả.

test php

Bài giải

-------------------- ######## --------------------

Câu hỏi thường gặp liên quan:

Cùng chuyên mục:

Sử dụng Unittest Subtest trong Python

Sử dụng Unittest Subtest trong Python

Sử dụng Unittest Coverage trong Python

Sử dụng Unittest Coverage trong Python

Phương thức Mock Requests trong Python

Phương thức Mock Requests trong Python

Phương thức Stubs trong Python

Phương thức Stubs trong Python

Phương thức assertTrue() trong Python

Phương thức assertTrue() trong Python

Phương thức assertIsInstance() trong Python

Phương thức assertIsInstance() trong Python

Phương thức assertIsNone() trong Python

Phương thức assertIsNone() trong Python

Phương thức assertAlmostEqual() trong Python

Phương thức assertAlmostEqual() trong Python

Phương thức assertEqual trong Python

Phương thức assertEqual trong Python

Các phương thức Assert trong Python Unittest

Các phương thức Assert trong Python Unittest

Organizing Code & Running Unittest trong Python

Organizing Code & Running Unittest trong Python

Sử dụng patch() trong unittest của Python

Sử dụng patch() trong unittest của Python

Sử dụng Mock trong Unittest của Python

Sử dụng Mock trong Unittest của Python

Phương thức assertIn() trong Python

Phương thức assertIn() trong Python

Sử dụng Test Fixtures trong Python

Sử dụng Test Fixtures trong Python

Tìm hiểu cách sử dụng unittest trong Python

Tìm hiểu cách sử dụng unittest trong Python

Cách sử dụng hàm hstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm hstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm vstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm vstack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm stack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm stack() trong NumPy

Cách sử dụng hàm concatenate() trong NumPy

Cách sử dụng hàm concatenate() trong NumPy

Top