INTRODUCTION
FLOW CONTROL
FUNCTIONS
DATATYPES
OBJECT & CLASS
ADVANCED TOPICS
BỔ SUNG
PYTHON CĂN BẢN
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT
MỚI CẬP NHẬT

Kiểm tra dữ liệu là number hay string bằng Python

Trong bài tập này ta sẽ thực hành kiểm tra dữ liệu mà người dùng nhập vào là number hay string, đây là cách giúp bạn kiểm soát được dữ liệu nhập vào phù hợp với yêu cầu của bài toán.

Giả sử bạn viết một chươg trình tính tìm số lớn nhất trong 3 số, và yêu cầu ngươi dùng nhập vào ba số đó. Lúc này nếu người dùng nhập vào một chuỗi thì sẽ không đúng, vì vậy ta cần kiểm tra định dạng của nó trước khi thực hiện chương trình.

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

1. Kiểu dữ liệu mà Python nhận từ người dùng là gì?

Chúng ta hãy bàn về Python 3 thôi nhé, còn Python 2 thì mình không đề cập đến trong series này.

Trong Python, để tiếp nhận dữ liệu từ người dùng thì bạn sử dụng hàm input. Bạn có biết hàm này sẽ trả về dữ liệu ở định dạng gì không? Thực ra thì hàm input luôn trả về kiểu string nha các bạn. Hãy làm ví dụ sau để hiểu rõ hơn.

print ("Chương trình đăng tại freetuts.net")
number = input("Nhập số ")
string = input("Nhập chuỗi ")

print("\n")
print("Kiểu dữ liệu vừa nhập là: ")
print("Number ", type(number))
print("String ", type(string))

Kết quả như sau:

ket qua input JPG

Như bạn thấy, mặc dù biến number mình nhập vào là số 12 nhưng nó vẫn là kiểu string.

Bây giờ ta sẽ học cách kiểm tra định dạng của nó nhé.

2. Cách kiểm tra dữ liệu là string hay number trong Python

Trong Python, chúng ta có thể sử dụng nhiều cách khác nhau để kiểm tra dữ liệu input là chuỗi hay số.

Cách 1: Chuyển đổi thành int hoặc float để kiểm tra input là số hay chuỗi

Với cách này thì ta sử dụng hai hàm int()float() để ép kiểu dữ liệu, dựa vào kết quả trả về ta sẽ biết chính xác người dùng nhập vào một chuỗi hay một số.

Ta phải đặt nó trong lệnh try .. except, bởi hai hàm ép kiểu trên sẽ không thể ép một chuỗi thành một số trong trường hợp giá trị của chuỗi không phải là số. Ví dụ bạn chuyển chuỗi "freetuts.net" thành số là hoàn toàn sai.

Quá trình kiểm tra như sau: Nếu ép kiểu thành công thì là số, ngược lại thì một Exception sẽ được bung ra nên nó là một chuỗi.

print ("Chương trình đăng tại freetuts.net")
user_input = input("Nhập tuổi của bạn ")

print("\n")
try:
    val = int(user_input)
    print("Dữ liệu nhập vào là int = ", val)
except ValueError:
    try:
        val = float(user_input)
        print("Dữ liệu nhâp vào là float = ", val)
    except ValueError:
        print("Dữ liệu nhập vào không phải là number")

Cách 2: Sử dụng hàm isdigit để kiểm tra là number hay string

Hàm này công dụng khá đơn giản như sau:

print ("Chương trình đăng tại freetuts.net")
num = input("Nhập số của bạn ")

print("\n")
if num.isdigit():
    print("Dữ liệu nhập vào là số ")
else:
    print("Dữ liệu nhập vào là chuỗi ")

Tuy nhiên hàm này chủ hoạt động với số nguyên dương. Nếu bạn nhập vào là một số thực hoặc một số âm thì nó sẽ trả về là chuỗi. Vì vậy, giải pháp tốt nhất vẫn là chọn phương án 1 nhé cả nhà.

3. Viết chương trình nhập vào một số bằng Python

Bây giờ ta sẽ viết chương trình ép buộc người dùng nhập vào là một số, nếu họ nhập vào là một chuỗi thì yêu cầu nhập lại.

while True:
    num = input("Vui lòng nhập vào một con số nhé! ")
    try:
        val = int(num)
        print("Dữ liệu bạn nhập vào là số.")
        print("Giá trị của nó là: ", val)
        break; # Thoát khỏi vòng lặp
    except ValueError:
        try:
            float(num)
            print("Dữ liệu nhập vào là float")
            print("Giá trị của nó là: ", val)
            break; # Thoát khỏi vòng lặp
        except ValueError:
            print("Đây không phải là một số, vui lòng nhập lại!")

Chạy chương trình này lên và thử nhập vào một chuỗi xem sao nhé, đảm bảo nó sẽ yêu cầu nhập lại cho tới khi bạn nhập vào đó là một con số.

Danh sách bài tập Python cơ bản

Cùng chuyên mục:

Hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary clear() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary clear() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary copy() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary copy() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary fromkeys() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary get() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary get() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary items() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary items() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm Dictionary keys() trong Python

Cách dùng hàm Dictionary keys() trong Python

Hàm List append() trong Python

Hàm List append() trong Python

Cách dùng hàm List append() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Hàm List extend() trong Python

Cách dùng hàm List extend() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Hàm List insert() trong Python

Cách dùng hàm List insert() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Hàm List remove() trong Python

Cách dùng hàm List remove() trong Python

Hàm List index() trong Python

Hàm List index() trong Python

Cách dùng hàm List index() trong Python

Hàm List count() trong Python

Hàm List count() trong Python

Cách dùng hàm List count() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Hàm List pop() trong Python

Cách dùng hàm List pop() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Hàm List reverse() trong Python

Cách dùng hàm List reverse() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Hàm List sort() trong Python

Cách dùng hàm List sort() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Hàm List copy() trong Python

Cách dùng hàm List copy() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Hàm List clear() trong Python

Cách dùng hàm List clear() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Hàm Set remove() trong Python

Cách dùng hàm Set remove() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Hàm Set add() trong Python

Cách dùng hàm Set add() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Hàm Set copy() trong Python

Cách dùng hàm Set copy() trong Python

Top