ARRAY FUNCTIONS
HASH FUNCTIONS
STRING FUNCTIONS
VARIABLE HANDLING
HÀM TỰ ĐỊNH NGHĨA
DATE / TIME FUNCTION
FILE SYSTEM FUNCTIONS
DATABASE FUNCTION
CÁC CHỦ ĐỀ
BÀI MỚI NHẤT

Hàm date_time_set() trong PHP

Hàm date_time_set() sẽ đặt lại thời gian cho đối tượng thời gian đã khởi tạo trước đó. Cụ thể hàm date_time_set() sẽ đặt lại giờ phút giây được truyền vào cho đối tượng mốc thời gian.

Cú pháp

Cú phápdate_time_set( $object, $hour, $minute, $second);

Trong đó:

banquyen png
Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.
  • $object là đối tượng thời gian đã khởi tạo trước đó.
  • $hour là tham số chỉ giờ sẽ được đặt lại trong đối tượng $object.
  • $minute là tham số chỉ phút sẽ được đặt lại trong đối tượng $object.
  • $second là tham số chỉ giây sẽ được đặt lại trong đối tượng $object. Nếu không truyền $second sẽ mang giá trị 0.

Lưu ý:

  • Nếu số phút, số giây lớn hơn hoặc bằng 60,  hàm sẽ tự cộng thêm vào số giờ, phút 1 đơn vị.
  • Nếu số giờ vượt quá 24, số giờ sẽ bằng số giờ trừ đi 24 và ngày sẽ không tự tăng.

Kết quả trả về

Hàm sẽ trả về đối tượng thời gian nếu hàm chạy thành công. Ngược lại hàm trả về FALSE.

Ví dụ

Ví dụ 1: cách sử dụng hàm date_time_set():

Code
$date = date_create();

date_time_set($date, 15, 45);
echo date_format($date, 'Y-m-d H:i:s') . "<br />";

date_time_set($date, 14, 45, 40);
echo date_format($date, 'Y-m-d H:i:s') . "<br />";

Kết quả
2017-05-03 15:45:00
2017-05-03 14:45:40

Ví dụ 2: Số phút, giây vượt quá 60:

Code
$date = date_create();

date_time_set($date, 15, 40);
echo date_format($date, 'Y-m-d H:i:s') . "<br />";

date_time_set($date, 15, 65, 40);
echo date_format($date, 'Y-m-d H:i:s') . "<br />";

date_time_set($date, 15, 65, 127);
echo date_format($date, 'Y-m-d H:i:s') . "<br />";

Kết quả
2017-05-03 15:40:00
2017-05-03 16:05:40
2017-05-03 16:07:07

Tham khảo: php.net

Bình luận

Cùng chuyên mục:

Hàm key_exists() trong PHP

Hàm key_exists() trong PHP

Cách sử dụng key_exists() trong PHP

Hàm mysqli_fetch_row() trong PHP

Hàm mysqli_fetch_row() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_fetch_row() trong PHP

Hàm end() trong PHP

Hàm end() trong PHP

Cách sử dụng end() trong PHP

Hàm mysqli_field_count() trong PHP

Hàm mysqli_field_count() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_field_count() trong PHP

Hàm count() trong PHP

Hàm count() trong PHP

Cách sử dụng count() trong PHP

Hàm mysqli_field_seek() trong PHP

Hàm mysqli_field_seek() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_field_seek() trong PHP

Hàm compact() trong PHP

Hàm compact() trong PHP

Cách sử dụng compact() trong PHP

Hàm mysqli_field_tell() trong PHP

Hàm mysqli_field_tell() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_field_tell() trong PHP

Hàm array_values() trong PHP

Hàm array_values() trong PHP

Cách sử dụng array_values() trong PHP

Hàm mysqli_free_result() trong PHP

Hàm mysqli_free_result() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_free_result() trong PHP

Hàm array_unshift() trong PHP

Hàm array_unshift() trong PHP

Cách sử dụng array_unshift() trong PHP

Hàm mysqli_get_charset() trong PHP

Hàm mysqli_get_charset() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_charset() trong PHP

Hàm array_shift() trong PHP

Hàm array_shift() trong PHP

Cách sử dụng array_shift() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_stats() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_stats() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_client_stats() trong PHP

Hàm array_unique() trong PHP

Hàm array_unique() trong PHP

Cách sử dụng array_unique() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_version() trong PHP

Hàm mysqli_get_client_version() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_client_version() trong PHP

Hàm array_uintesect() trong PHP

Hàm array_uintesect() trong PHP

Cách sử dụng array_uintesect() trong PHP

Hàm mysqli_get_connection_stats() trong PHP

Hàm mysqli_get_connection_stats() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_connection_stats() trong PHP

Hàm array_sum() trong PHP

Hàm array_sum() trong PHP

Cách sử dụng array_sum() trong PHP

Hàm mysqli_get_host_info() trong PHP

Hàm mysqli_get_host_info() trong PHP

Cách sử dụng mysqli_get_host_info() trong PHP

Top